Chữ HánChữ đa âm
解
Nghĩa chia; tách; phá; áp giải; màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa); biến thể của 懈 (xiè) và 邂 (xiè) (xưa); họ [Xie4]
Bộ thủ角
Âm Hán Việt giải
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: giảichia; tách; phá
- áp giải
- màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa); biến thể của 懈 (xiè) và 邂 (xiè) (xưa)
- họ [Xie4]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 角 + 刀 + 牛
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 了解hiểu; nhận ra; tìm hiểuHSK 3
- 了解Âm Hán Việt: liễu giảihiểu; nhận ra; tìm hiểuHSK 3
- 解决Âm Hán Việt: giải quyếtgiải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)HSK 3
- 理解Âm Hán Việt: lí giảilĩnh hội; hiểuHSK 4
- 解释Âm Hán Việt: giải thíchgiải thích; giải nghĩa; diễn giảiHSK 4
- 缓解Âm Hán Việt: hoãn giảimang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)HSK 5
- 解放Âm Hán Việt: giải phónggiải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949HSK 6
- 解答Âm Hán Việt: giải đápgiải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lờiHSK 6
- 解说Âm Hán Việt: giải thuyếtgiải thích (bằng lời); thuyết minhHSK 6
- 解读Âm Hán Việt: giải độcgiải mã; phân tích; diễn giảiHSK 6
- 讲解Âm Hán Việt: giảng giảigiải thíchHSK 6
- 误解Âm Hán Việt: ngộ giảihiểu lầm; sự hiểu lầmHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 不解Âm Hán Việt: bất giảikhông hiểu; bị làm khó hiểu; không thể giải quyếtHSK 7–9
- 分解Âm Hán Việt: phân giảiphân giải; phân hủy; phá vỡHSK 7–9
- 化解Âm Hán Việt: hoá giảihoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ)HSK 7–9
- 和解Âm Hán Việt: hoà giảigiải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếpHSK 7–9
- 溶解Âm Hán Việt: ròng giảihòa tanHSK 7–9
- 瓦解Âm Hán Việt: ngói giảisụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽHSK 7–9
- 破解Âm Hán Việt: phá giảiphá vỡ (một ràng buộc, hạn chế, v.v.); giải thích; khám pháHSK 7–9
- 见解Âm Hán Việt: kiến giảiý kiến; quan điểm; hiểu biếtHSK 7–9
- 解体Âm Hán Việt: giải thểphân rã thành từng phần; tan rã; sụp đổHSK 7–9
- 解剖Âm Hán Việt: giải bogiải phẫu; phân tích; giải phẫu họcHSK 7–9
- 解围Âm Hán Việt: giải vègiải vây; giúp ai đó thoát khỏi rắc rối hoặc xấu hổHSK 7–9
- 解救Âm Hán Việt: giải cứugiải cứu; giúp thoát khỏi khó khăn; cứu vãn tình hìnhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 每到一个外地城市,他都会根据地图去参观当地的名人故居和老街,把那里的文化故事读好几遍。身边的中国朋友都笑着说,他比很多本地人还了解这座城市。Mỗi khi đến một thành phố khác, cậu ấy đều dựa theo bản đồ để đi tham quan nhà cũ của danh nhân và phố cổ địa phương, đọc đi đọc lại câu chuyện văn hoá ở đó mấy lượt. Bạn bè Trung Quốc bên cạnh đều cười bảo rằng cậu ấy còn hiểu rõ thành phố này hơn nhiều người bản xứ.Từ trong câu:每 (měi)到 (dào)一 (yī)个 (gè)外地 (wàidì)城市 (chéngshì)他 (tā)都会 (dūhuì)根据地 (gēnjùdì)图 (tú)去 (qù)参观 (cānguān)当地 (dāngdì)的 (de)名人 (míngrén)故居 (gùjū)和 (hé)老街 (Lǎojiē)把 (bǎ)那里 (nàli)的 (de)文化 (wénhuà)故事 (gùshi)读 (dú)好几 (hǎojǐ)遍 (biàn)身边 (shēnbiān)的 (de)中国 (Zhōngguó)朋友 (péngyou)都 (dōu)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)他 (tā)比 (bǐ)很 (hěn)多 (duō)本地人 (běndìrén)还 (hái)了解 (liǎojiě)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)
- 没关系,你已经解释清楚了,我怎么会不原谅你呢?你看,这幅画挂在这儿合适吗?Không sao đâu, bạn đã giải thích rõ ràng rồi, sao mình lại không tha thứ cho bạn được? Bạn xem bức tranh này treo ở đây có hợp không?
- 王老师的方法确实很有效!我每天大约复习三十分钟笔记,现在基本上也能准确理解课文重点了。Phương pháp của thầy Vương quả thực rất hiệu quả! Mỗi ngày mình ôn tập vở ghi khoảng 30 phút, bây giờ về cơ bản cũng có thể hiểu chính xác trọng tâm bài khoá rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.