Cấp: HSK 6Từ ghép
解放
Nghĩa tiếng Việtgiải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949
Âm Hán Việtgiải phóng
- 2 chữ
- 21 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 giải phóng
- 2 phóng thích
- 3 chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 解放后[解放後]sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản); sau khi thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949
- 解放军[解放軍]Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
- 解放区[解放區]quận Giải Phóng; quận Giải Phóng của thành phố Giao Tác 焦作市 (Jiāozuòshì), Hà Nam
- 解放日Ngày Giải phóng; tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng ở Hàn Quốc
- 解放日报[解放日報]Giải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com
- 解放运动[解放運動]phong trào giải phóng
- 解放战争[解放戰爭]Chiến tranh Giải phóng (1945-49), sau đó cộng sản 共產黨武裝|共产党武装 dưới sự lãnh đạo của Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 tiếp quản từ quốc dân đảng 國民政府|国民政府 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
- 农奴解放日[農奴解放日]Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)
- 人民解放军[人民解放軍]Quân Giải phóng Nhân dân
- 中国人民解放军[中國人民解放軍]Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA)
- 巴勒斯坦解放组织[巴勒斯坦解放組織]Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO)
- 东突厥斯坦解放组织[東突厥斯坦解放組織]Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (ETLO), nhóm bất đồng chính kiến Tân Cương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 博览会[博覽會][bác lãm hội]Cấp: HSK 6triển lãm; hội chợ quốc tế
- 薄弱[bạc nhược]Cấp: HSK 6yếu; mong manh
- 补偿[補償][bổ thường]Cấp: HSK 6bồi thường; bù đắp
- 不顾[不顧][bất cố]Cấp: HSK 6bất chấp; không quan tâm
- 不禁[bất cấm]Cấp: HSK 6không thể không (làm gì đó); không kiềm được
- 补贴[補貼][bổ thiếp]Cấp: HSK 6trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp
- 酱[醬][tương]Cấp: HSK 6một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt
- 讲解[講解][giảng giải]Cấp: HSK 6giải thích
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này