Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
guà

挂

Phồn thể: [掛]
Nghĩa tiếng Việttreo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt
Âm Hán Việtquẩy
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 treo; móc (từ móc v.v.)
  2. 2 gác máy (điện thoại)
  3. 3 (đường dây) bị ngắt
  4. 4 lo lắng; quan tâm
  5. 5 (tiếng địa phương) gọi điện thoại
  6. 6 đăng ký (bệnh viện); hẹn (bác sĩ)
  7. 7 (tiếng lóng) giết; chết; xong; rớt (kỳ thi)
  8. 8 lượng từ cho bộ hoặc cụm vật

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập