Cấp: HSK 4Từ ghép
头痛
Phồn thể: [頭痛]Nghĩa
- 1 bị đau đầu
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 偏头痛[偏頭痛]chứng đau nửa đầu
- 抱头痛哭[抱頭痛哭]khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
- 头痛医头[頭痛醫頭]chỉ chữa triệu chứng; phản ứng (thay vì chủ động)
- 头痛欲裂[頭痛欲裂]đau đầu như búa bổ (thành ngữ)
- 迎头痛击[迎頭痛擊]tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)
- 群发性头痛[群發性頭痛]đau đầu cụm
- 头痛医头,脚痛医脚[頭痛醫頭,腳痛醫腳]chỉ chữa triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ của vấn đề (tục ngữ); phản ứng (thay vì chủ động)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này