Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
dù

度

Nghĩa tiếng Việtvượt qua; trải qua (thời gian); đo
Âm Hán Việtđộ
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 vượt qua
  2. 2 trải qua (thời gian)
  3. 3 đo
  4. 4 lượng giới hạn
  5. 5 mức độ
  6. 6 mức độ cường độ
  7. 7 độ (góc, nhiệt độ, v.v.)
  8. 8 kilowatt-giờ
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 lượng từ cho sự kiện và tình huống

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
duó

度

Nghĩa tiếng Việtước lượng; phát âm Đài Loan [duo4]
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 ước lượng
  2. 2 phát âm Đài Loan [duo4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập