Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
度
Nghĩa tiếng Việtvượt qua; trải qua (thời gian); đo
Âm Hán Việtđộ
- 1 chữ
- 9 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vượt qua
- 2 trải qua (thời gian)
- 3 đo
- 4 lượng giới hạn
- 5 mức độ
- 6 mức độ cường độ
- 7 độ (góc, nhiệt độ, v.v.)
- 8 kilowatt-giờ
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 lượng từ cho sự kiện và tình huống
Câu ví dụ
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 度假[độ giả]Cấp: HSK 4đi nghỉ mát; dành kỳ nghỉ
- 速度[tốc độ]Cấp: HSK 4tốc độ; tốc suất; vận tốc
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 温度[溫度][ồn độ]Cấp: HSK 4nhiệt độ
- 摄氏度[攝氏度][nhép thị độ]Cấp: HSK 4°C (độ C)
- 长度[長度][trường độ]Cấp: HSK 5chiều dài
- 程度[trình độ]Cấp: HSK 5mức độ; trình độ; phạm vi
- 高度[cao độ]Cấp: HSK 5chiều cao; độ cao; độ nâng
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 厚度[hậu độ]Cấp: HSK 5độ dày
- 角度[góc độ]Cấp: HSK 5góc; quan điểm
- 季度[quí độ]Cấp: HSK 5quý của một năm; mùa (thể thao)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创新[創新][sáng tân]Cấp: HSK 5đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
- 创业[創業][sáng nghiệp]Cấp: HSK 5bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
- 电池[電池][điện trì]Cấp: HSK 5pin, ắc quy
- 电动[電動][điện động]Cấp: HSK 5chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 电器[電器][điện khí]Cấp: HSK 5thiết bị điện; dụng cụ điện
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
- 电视台[電視臺][điện thị thai]Cấp: HSK 5đài truyền hình
- 点心[點心][điểm tâm]Cấp: HSK 5món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Phó từ ước lượng 大概 / 差不多 & Ngữ khí 其实 / 当然 · 大概 / 差不多 + Số lượng / Vị ngữ | 其实 (thực ra) / 当然 (đương nhiên)HSK 3
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực) · Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)HSK 5
- Giới từ 凭 (dựa vào) / 趁 (nhân lúc) / 朝 (hướng về) · 凭 + (着) + Năng lực/Giấy tờ + Động từ | 趁 + (着) + Thời cơ/Điều kiện + Động từ | 朝 + Hướng/Mục tiêu + Động từHSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免 · Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHSK 5