Chữ Hán
运
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: vậndi chuyển; vận chuyển; sử dụng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 云
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 云
Từ có chữ này
- 运动Âm Hán Việt: vận độngdi chuyển; tập thể dục; thể thaoHSK 2
- 运动会Âm Hán Việt: vận động hộicuộc thi thể thaoHSK 3
- 运动员Âm Hán Việt: vận động viênvận động viênHSK 3
- 命运Âm Hán Việt: mệnh vậnsố phận; định mệnhHSK 5
- 好运Âm Hán Việt: háo vậnchúc may mắnHSK 5
- 幸运Âm Hán Việt: hạnh vậnmay mắn; phúc lành; vận mayHSK 5
- 运气Âm Hán Việt: vận khívận may (tốt hoặc xấu)HSK 5
- 运用Âm Hán Việt: vận dụngsử dụng; đưa vào sử dụngHSK 5
- 运费Âm Hán Việt: vận phíphí vận chuyểnHSK 5
- 运输Âm Hán Việt: vận thâuvận chuyển; mang; chuyên chởHSK 5
- 托运Âm Hán Việt: thác vậngửi hàng hoá; ký gửi hành lýHSK 6
- 运营Âm Hán Việt: vận doanhhoạt động; kinh doanh; (tàu, xe bus, v.v.) đang phục vụHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 运行Âm Hán Việt: vận hàng(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo; (bóng) hoạt động; vận hành; (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạyHSK 6
- 运送Âm Hán Việt: vận tốngvận chuyển; mangHSK 6
- 厄运Âm Hán Việt: ách vậnxui xẻo; bất hạnh; nghịch cảnhHSK 7–9
- 客运Âm Hán Việt: khách vậnvận chuyển hành khách; xe buýt liên tỉnh (Đài Loan)HSK 7–9
- 海运Âm Hán Việt: hải vậnvận chuyển bằng đường biểnHSK 7–9
- 航运Âm Hán Việt: hàng vậnvận tải hàng hải; vận chuyểnHSK 7–9
- 货运Âm Hán Việt: hoá vậnvận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyểnHSK 7–9
- 运作Âm Hán Việt: vận tácvận hành; hoạt động; cách thức hoạt độngHSK 7–9
- 运河Âm Hán Việt: vận hàkênh đàoHSK 7–9
- 运算Âm Hán Việt: vận toánthực hiện phép tính; phép toán (toán học)HSK 7–9
- 运转Âm Hán Việt: vận chuyểnhoạt động; vận hành; quayHSK 7–9
- 运筹帷幄nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lượcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 关系;体育;运动员;容易;声。Ôn từ vựng: 关系, 体育, 运动员, 容易, 声.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 怪不得你们两个球打得这么好!那明天我们一下课就一起去运动吧。Thảo nào hai bạn chơi bóng giỏi đến thế! Vậy ngày mai chúng mình vừa tan học là cùng đi tập thể thao nhé.
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.