Cấp: HSK 7–9Từ ghép
运算
Phồn thể: [運算]Nghĩa tiếng Việtthực hiện phép tính; phép toán (toán học)
Âm Hán Việtvận toán
- 2 chữ
- 21 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thực hiện phép tính
- 2 phép toán (toán học)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 逆运算[逆運算]phép toán nghịch đảo; tính toán nghịch đảo
- 运算式[運算式]biểu thức (toán học, logic Boolean, v.v.)
- 运算数[運算數]toán hạng (toán học)
- 浮点运算[浮點運算]phép toán dấu phẩy động
- 三元运算[三元運算]toán tử bậc ba (tin học)
- 四则运算[四則運算]bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)
- 运算方法[運算方法]quy tắc số học
- 运算环境[運算環境]môi trường vận hành
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe