Cấp: HSK 5Từ ghép
运输
Phồn thể: [運輸]Nghĩa
- 1 vận chuyển
- 2 mang
- 3 chuyên chở
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 运输船[運輸船]tàu vận chuyển
- 运输舰[運輸艦]tàu vận chuyển
- 运输量[運輸量]khối lượng vận chuyển
- 运输网[運輸網]mạng lưới vận tải
- 运输业[運輸業]ngành vận tải
- 大众运输[大眾運輸]giao thông công cộng (Đài Loan)
- 管道运输[管道運輸]vận tải đường ống
- 货物运输[貨物運輸]vận chuyển hàng hóa
- 轴突运输[軸突運輸]vận chuyển sợi trục
- 交通运输部[交通運輸部]Bộ Giao thông Vận tải Trung Quốc (MOT)
- 皮带运输机[皮帶運輸機]băng tải
- 国际航空运输协会[國際航空運輸協會]Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (IATA)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成果[thành quả]Cấp: HSK 5kết quả; thành tựu; thu được
- 反复[反復][phản hạ]Cấp: HSK 5biến thể của 反复 (fǎnfù)
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 实验[實驗][thực nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm
- 要不是[yếu bất thị]Cấp: HSK 5nếu không phải vì; nếu không có
- 原[nguyên]Cấp: HSK 5trước đây; nguyên bản; chính
- 圆[圓][viên]Cấp: HSK 5hình tròn; tròn; dạng tròn
- 愿[nguyện]Cấp: HSK 5thành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này