Chữ Hán
速
Nghĩanhanh; tốc độ; nhanh chóng
Bộ thủ辶
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- nhanh; tốc độ; nhanh chóng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 束
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 束
Từ có chữ này
- 快速Âm Hán Việt: khoái tốcnhanh; tốc độ cao; mau lẹHSK 4
- 车速Âm Hán Việt: xa tốctốc độ xeHSK 4
- 速度Âm Hán Việt: tốc độtốc độ; tốc suất; vận tốcHSK 4
- 高速Âm Hán Việt: cao tốctốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路 (gāosùgōnglù))HSK 4
- 加速Âm Hán Việt: gia tốctăng tốc; thúc đẩyHSK 5
- 超速Âm Hán Việt: siêu tốcvượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ caoHSK 5
- 迅速Âm Hán Việt: tấn tốcnhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanhHSK 5
- 时速Âm Hán Việt: thì tốctốc độ mỗi giờHSK 6
- 飞速Âm Hán Việt: phi tốcnhanh chóng; một cách nhanh chóngHSK 6
- 增速Âm Hán Việt: tăng tốctăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)HSK 7–9
- 提速Âm Hán Việt: đề tốctăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độHSK 7–9
- 火速Âm Hán Việt: hoả tốctốc độ cao; nhanh chóngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在影视行业快速发展的今天,观众的审美水平日益提高。一部电影要想赢得长久的口碑,岂止需要炫目的特效,更需要扎实的剧本与真挚的情感。Trong bối cảnh ngành điện ảnh – truyền hình phát triển nhanh chóng ngày nay, trình độ thẩm mỹ của khán giả ngày càng nâng cao. Một bộ phim muốn giành được tiếng vang lâu dài, đâu chỉ cần kỹ xảo bắt mắt, mà càng cần kịch bản vững chắc và tình cảm chân thành.Từ trong câu:在 (zài)影视 (yǐngshì)行业 (hángyè)快速 (kuàisù)发展 (fāzhǎn)的 (de)今天 (jīntiān)观众 (guānzhòng)的 (de)审美 (shěnměi)水平 (shuǐpíng)日益 (rìyì)提高 (tígāo)一 (yī)部 (bù)电影 (diànyǐng)要 (yào)想 (xiǎng)赢得 (yíngdé)长久 (chángjiǔ)的 (de)口碑 (kǒubēi)岂止 (qǐzhǐ)需要 (xūyào)炫目 (xuànmù)的 (de)特效 (tèxiào)更 (gèng)需要 (xūyào)扎实 (zhāshi)的 (de)剧本 (jùběn)与 (yǔ)真挚 (zhēnzhì)的 (de)情感 (qínggǎn)
- 实际上,有些生词并不会影响我们理解整篇文章的意思。只要养成广泛阅读的习惯,不断积累背景知识,阅读速度自然会大大提高。Trên thực tế, có một số từ mới không hề ảnh hưởng tới việc chúng ta hiểu ý nghĩa toàn bài. Chỉ cần hình thành thói quen đọc rộng, không ngừng tích luỹ kiến thức nền tảng, tốc độ đọc tự nhiên sẽ nâng cao rõ rệt.Từ trong câu:实际上 (shíjìshàng)有些 (yǒuxiē)生词 (shēngcí)并不 (bìngbù)会 (huì)影响 (yǐngxiǎng)我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)整 (zhěng)篇 (piān)文章 (wénzhāng)的 (de)意思 (yìsi)只要 (zhǐyào)养成 (yǎngchéng)广泛 (guǎngfàn)阅读 (yuèdú)的 (de)习惯 (xíguàn)不断 (bùduàn)积累 (jīlěi)背景 (bèijǐng)知识 (zhīshi)阅读 (yuèdú)速度 (sùdù)自然 (zìrán)会 (huì)大大 (dàdà)提高 (tígāo)
- 我现在每天乘坐地铁上班。按照新的时刻表,地铁每两分钟就有一班,速度差不多是坐公交车的两倍。Bây giờ mỗi ngày mình đều đi tàu điện ngầm đi làm. Theo bảng giờ tàu mới, cứ hai phút lại có một chuyến tàu, tốc độ gần như gấp đôi đi xe buýt.
- 要快速适应大学生活,首先要有爱心,主动认识各个班的同学;其次,遇到任何困难都不要害怕。Để nhanh chóng thích nghi với cuộc sống đại học, trước hết cần có lòng nhân ái, chủ động làm quen bạn học các lớp; thứ hai, gặp bất kỳ khó khăn nào cũng đừng sợ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.