Chữ đơn
速
Nghĩa tiếng Việtnhanh; tốc độ; nhanh chóng
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhanh
- 2 tốc độ
- 3 nhanh chóng
- 4 vận tốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 车速[車速][xa tốc]Cấp: HSK 4tốc độ xe
- 高速[cao tốc]Cấp: HSK 4tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路 (gāosùgōnglù))
- 快速[khoái tốc]Cấp: HSK 4nhanh; tốc độ cao; mau lẹ
- 速度[tốc độ]Cấp: HSK 4tốc độ; tốc suất; vận tốc
- 超速[siêu tốc]Cấp: HSK 5vượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao
- 加速[gia tốc]Cấp: HSK 5tăng tốc; thúc đẩy
- 迅速[tấn tốc]Cấp: HSK 5nhanh chóng; nhanh nhẹn; nhanh
- 飞速[飛速][phi tốc]Cấp: HSK 6nhanh chóng; một cách nhanh chóng
- 时速[時速][thì tốc]Cấp: HSK 6tốc độ mỗi giờ
- 火速[hoả tốc]Cấp: HSK 7–9tốc độ cao; nhanh chóng
- 提速[đề tốc]Cấp: HSK 7–9tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
- 增速[tăng tốc]Cấp: HSK 7–9tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Giới từ dẫn căn cứ khách quan 鉴于… · 鉴于 + Tình hình / Thực tế khách quan,Chủ ngữ + 决定 / 应当 + Hành độngHSK 7–9
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9
- Thành ngữ nghị luận 不可或缺 (không thể thiếu) · Đóng vai trò是 + 不可或缺的 + Danh từ | Trong lĩnh vực…, A + 不可或缺HSK 7–9