Cấp: HSK 7–9Từ ghép
忠实
Phồn thể: [忠實]Nghĩa
- 1 trung thành
Câu ví dụ
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 小学[小學][tiểu học]Cấp: HSK 1trường tiểu học; trường cấp một
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 数学[數學][số học]Cấp: HSK 3toán học
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 多数[多數][đa số]Cấp: HSK 4đa số; phần lớn
- 帽子[mão tí]Cấp: HSK 4mũ; nón; (bóng) nhãn
- 牌子[bài tí]Cấp: HSK 4biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet