Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Từ ghép

保留

bǎoliú
Nghĩa tiếng Việtgiữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)
Âm Hán Việtbảo lưu
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 giữ
  2. 2 lưu giữ
  3. 3 có bảo lưu (về điều gì đó)
  4. 4 giữ lại (không nói điều gì đó)
  5. 5 để dành cho sau

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập