Chữ Hán
保
Nghĩaphòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ); Bulgaria (viết tắt của 保加利亚 (Bǎojiālìyà))
Bộ thủ亻
Âm Hán Việtbảo
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bảophòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)
- Chưa có âm thanhBulgaria (viết tắt của 保加利亚 (Bǎojiālìyà))
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 呆
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 呆
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 堡bǎo(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; (thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh); (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 汉堡 (hànbǎo))HSK 7–9
- 煲bāonấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảoHSK 7–9
- 褒bāokhen ngợi; tuyên dương; tôn vinhHSK 7–9
- 葆bǎotán lá rậm rạp; che phủ
- 褓bǎobiến thể của 褓 (bǎo)
Từ có chữ này
- 保护Âm Hán Việt: bảo hộbảo vệ; phòng thủ; bảo hộHSK 4
- 保证Âm Hán Việt: bảo chứngbảo đảm; đảm bảo; bảo chứngHSK 4
- 环保Âm Hán Việt: hoàn bảobảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 环境保护 (huánjìngbǎohù)HSK 4
- 保存Âm Hán Việt: bảo tồnbảo tồn; bảo quản; giữHSK 5
- 保安Âm Hán Việt: bảo anbảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công anHSK 5
- 保持Âm Hán Việt: bảo trìgiữ; duy trì; nắm giữHSK 5
- 保留Âm Hán Việt: bảo lưugiữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)HSK 5
- 保险Âm Hán Việt: bảo hiểmbảo hiểm; an toàn; bảo đảmHSK 5
- 确保Âm Hán Việt: xác bảođảm bảo; bảo đảmHSK 5
- 保质期Âm Hán Việt: bảo chất kìthời hạn sử dụng; ngày hết hạnHSK 5
- 保修Âm Hán Việt: bảo tubảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảmHSK 6
- 保健Âm Hán Việt: bảo kiệnbảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốtHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 保暖Âm Hán Việt: bảo noãngiữ ấmHSK 6
- 保管Âm Hán Việt: bảo quảngiữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắnHSK 6
- 保障Âm Hán Việt: bảo chướngđảm bảo; bảo đảm; bảo vệHSK 6
- 保佑phù hộ và bảo vệ; phù hộHSK 7–9
- 保养Âm Hán Việt: bảo dưỡngchăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trìHSK 7–9
- 保卫Âm Hán Việt: bảo vệphòng thủ; bảo vệHSK 7–9
- 保姆bảo mẫu; quản giaHSK 7–9
- 保守Âm Hán Việt: bảo thúbảo thủ; bảo vệ; giữ gìnHSK 7–9
- 保密Âm Hán Việt: bảo mậtgiữ bí mật; duy trì sự bảo mậtHSK 7–9
- 保重Âm Hán Việt: bảo trọnggiữ gìn sức khỏeHSK 7–9
- 保鲜Âm Hán Việt: bảo tiêngiữ cho tươiHSK 7–9
- 担保Âm Hán Việt: đảm bảobảo đảm; đảm bảo choHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 只要我们每个人停止浪费水电,出门带着环保布袋,继续坚持垃圾分类,受污染的环境就一定能恢复生机。Chỉ cần mỗi người chúng ta ngừng lãng phí điện nước, ra ngoài mang theo túi vải bảo vệ môi trường, tiếp tục kiên trì phân loại rác, thì môi trường bị ô nhiễm nhất định sẽ hồi phục sức sống.
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 您说得对!与其坐在这里抱怨,我索性把实验步骤重新梳理一遍。周末我也不妨去跑跑步,保持乐观的心态。Thầy nói đúng ạ! Thà ngồi đây than vãn, em dứt khoát rà soát lại các bước thí nghiệm một lượt. Cuối tuần em cũng thử đi chạy bộ để giữ tâm thái lạc quan.
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.