Chữ Hán
忠
Nghĩatrung thành; tận tụy; trung thực
Bộ thủ心
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- trung thành; tận tụy; trung thực
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 中 + 心
- 中zhōng[trung]bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
- 心xīn[tâm]tim; tâm; trái tim
- Phần chỉ nghĩa: 心
- Phần chỉ âm: 中
Từ có chữ này
- 忠于Âm Hán Việt: trung ưtrung thành vớiHSK 7–9
- 忠告Âm Hán Việt: trung cáođưa ra lời khuyên; lời khuyên; khuyên bảo; một lời khuyên sáng suốtHSK 7–9
- 忠实Âm Hán Việt: trung thựctrung thànhHSK 7–9
- 忠心Âm Hán Việt: trung tâmthiện chí; tận tâm; trung thànhHSK 7–9
- 忠诚Âm Hán Việt: trung thànhtận tụy; trung thành; sự trung thựcHSK 7–9
- 忠贞Âm Hán Việt: trung trinhtrung thành và đáng tin cậyHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.