Cấp: HSK 4Từ ghép
文字
Nghĩa
- 1 chữ viết
- 2 kịch bản
- 3 văn bản
- 4 ngôn ngữ viết
- 5 phong cách viết
- 6 cách hành văn
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 纯文字[純文字]chỉ văn bản (trang web)
- 绘文字[繪文字]emoji
- 死文字ngôn ngữ đã chết; chữ viết không thể giải mã
- 头文字[頭文字]chữ cái đầu; chữ cái đầu tiên của từ (trong chữ La-tinh)
- 文字档[文字檔]tệp văn bản
- 文字学[文字學]nghiên cứu chữ viết
- 文字狱[文字獄]cuộc đàn áp văn học; bức hại chính thức đối với trí thức vì tác phẩm của họ
- 颜文字[顏文字]biểu tượng cảm xúc kiểu Nhật, ví dụ: (⇀‸↼‶)
- 表意文字chữ tượng ý; hệ thống chữ viết tượng ý
- 纯文字页[純文字頁]trang web chỉ có văn bản
- 古文字学[古文字學]nghiên cứu chữ cổ
- 韩文字母[韓文字母]chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này