Chữ HánChữ đa âm
区
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 21 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: khukhu vực; vùng; quận
- họ [Ou1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở phải) · 匸 + 乂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 欧ōu(dùng để phiên âm); biến thể cũ của 讴 (ōu)HSK 5
- 呕ǒunôn mửaHSK 7–9
- 岖qūgồ ghềHSK 7–9
- 抠kōuÂm Hán Việt: khuađào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉHSK 7–9
- 驱qūbiến thể của 驱 (qū)HSK 7–9
- 枢shū(dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)HSK 7–9
- 殴ōuđánh đập; đánh ai đóHSK 7–9
- 躯qūcơ thể con ngườiHSK 7–9
- 伛yǔgù lưng
- 讴ōuhát; ballad; dân ca
- 奁liánbiến thể của 奁 (lián)
- 妪yùbà lão; ấp ủ; bảo vệ
- 怄òuchọc tức; kích thích; bị làm phiền
- 沤òungâm; làm mềm
- 瓯ōu(đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống
- 眍kōubị lõm vào (mắt)
- 鸥ōumòng biển thường
Từ có chữ này
- 小区Âm Hán Việt: tiểu khukhu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ôHSK 3
- 区别Âm Hán Việt: khu biếtsự khác biệt; phân biệt; kỳ thịHSK 4
- 市区Âm Hán Việt: thị khuquận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâmHSK 4
- 景区Âm Hán Việt: cảnh khukhu danh lam thắng cảnhHSK 4
- 郊区Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (TónglíngShì), An HuyHSK 4
- 郊区Âm Hán Việt: giao khuquận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ôHSK 4
- 区域Âm Hán Việt: khu vựckhu vực; vùng; quậnHSK 5
- 地区Âm Hán Việt: địa khuđịa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)HSK 5
- 城区Âm Hán Việt: thành khuquận thành phố; khu vực đô thịHSK 5
- 山区Âm Hán Việt: sơn khuvùng núiHSK 5
- 社区Âm Hán Việt: xã khucộng đồng; khu dân cưHSK 5
- 区分Âm Hán Việt: khu phânphân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loạiHSK 6
Xem thêm 9 từ
- 灾区Âm Hán Việt: tai khukhu vực thiên tai; vùng bị ảnh hưởngHSK 6
- 区区Âm Hán Việt: khu khukhông đáng kể; vặt vãnh; chỉ làHSK 7–9
- 区间Âm Hán Việt: khu giankhu vực giới hạn; phần được định rõ của tuyến tàu hoặc xe buýt; khoảng sốHSK 7–9
- 园区Âm Hán Việt: viên khukhu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)HSK 7–9
- 禁区Âm Hán Việt: cấm khukhu vực hạn chế; khu vực cấmHSK 7–9
- 误区Âm Hán Việt: ngộ khuý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làmHSK 7–9
- 辖区Âm Hán Việt: hạt khukhu vực hành chínhHSK 7–9
- 开发区Âm Hán Việt: khai phát khukhu phát triểnHSK 7–9
- 自治区Âm Hán Việt: tự trị khukhu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (NèiměnggǔZìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (GuǎngxīZhuàngzúZìzhìqū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (XīzàngZìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (NíngxiàHuízúZìzhìqū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (Xīnjiāng…HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 啊,北部山区的自然风景真美!背着这么重的背包爬了两个小时,虽然有点儿累,但是太值得了!Ôi, phong cảnh thiên nhiên vùng núi phía Bắc đẹp thật! Đeo chiếc ba lô nặng thế này leo suốt hai tiếng đồng hồ, tuy hơi mệt một chút nhưng quá xứng đáng!
- 小侯,我以前来过这片郊区,那时候河水受过污染,周围的树也很少。Tiểu Hầu ơi, trước đây mình từng đến vùng ngoại ô này, hồi đó nước sông từng bị ô nhiễm, cây cối xung quanh cũng rất ít.
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 阿明,听说你上个星期搬家了?这儿离车站近,我坐地铁十五分钟就到了,这个小区看起来挺好的!Minh ơi, nghe nói tuần trước bạn chuyển nhà rồi à? Chỗ này gần ga, mình đi tàu điện ngầm mười lăm phút là tới, khu chung cư này trông khá tốt đấy!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.