Cấp: HSK 4Từ ghép
市区
Phồn thể: [市區]Nghĩa tiếng Việtquận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
Âm Hán Việtthị khu
- 2 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 quận đô thị
- 2 trung tâm thành phố
- 3 trung tâm
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 南市区[南市區]Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黄浦区 (Huángpǔqū) năm 2000
- 沙市区[沙市區]quận Shashi của thành phố Jingzhou 荆州市 (Jīngzhōushì), Hồ Bắc
- 新市区[新市區]quận Xinshi của Ürümqi, Tân Cương; quận Sinshih của Đài Nam, Đài Loan
- 西市区[西市區]quận Tây Thị của thành phố Doanh Khẩu 营口市 (Yíngkǒushì), Liêu Ninh
- 城市区域[城市區域]khu vực thành thị; quận thành phố
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到底[đáo để]Cấp: HSK 4cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 大约[大約][đại ước]Cấp: HSK 4khoảng; chắc là
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 积累[積累][tích luỹ]Cấp: HSK 4tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy
- 竟然[cánh nhiên]Cấp: HSK 4một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ
- 理解[lí giải]Cấp: HSK 4lĩnh hội; hiểu
- 流利[lưu lợi]Cấp: HSK 4lưu loát
- 难道[難道][nan đạo]Cấp: HSK 4chẳng lẽ...; có thể nào...?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này