Chữ Hán
而
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: nhivà; cũng như; và do đó
Cấu tạo
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 而且Âm Hán Việt: nhi thả(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đóHSK 3
- 然而Âm Hán Việt: nhiên nhituy nhiên; nhưngHSK 4
- 从而Âm Hán Việt: tòng nhido đó; qua đóHSK 5
- 反而Âm Hán Việt: phản nhingược lại; thay vào đóHSK 5
- 因而Âm Hán Việt: nhân nhido đó; kết quả là; vì thếHSK 5
- 进而Âm Hán Việt: tiến nhivà sau đó (điều tiếp theo)HSK 6
- 时而Âm Hán Việt: thì nhithỉnh thoảngHSK 7–9
- 继而Âm Hán Việt: kế nhisau đó; sau nàyHSK 7–9
- 而已Âm Hán Việt: nhi dĩchỉ vậy; không hơnHSK 7–9
- 一概而论Âm Hán Việt: nhất khái nhi luậngộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)HSK 7–9
- 不得而知Âm Hán Việt: bất đắc nhi trikhông biết; không thể tìm raHSK 7–9
- 不约而同Âm Hán Việt: bất ước nhi đồng(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trướcHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 不翼而飞Âm Hán Việt: bất dực nhi phibiến mất không dấu vết; biến mất đột ngột; lan truyền nhanhHSK 7–9
- 不言而喻Âm Hán Việt: bất ngôn nhi dụkhông cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiênHSK 7–9
- 不辞而别Âm Hán Việt: bất từ nhi biếtrời đi mà không từ biệtHSK 7–9
- 似是而非Âm Hán Việt: tự thị nhi phitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)HSK 7–9
- 侃侃而谈nói chuyện thẳng thắn với sự tự tinHSK 7–9
- 半途而废Âm Hán Việt: bán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thànhHSK 7–9
- 取而代之Âm Hán Việt: thủ nhi đại chi(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)HSK 7–9
- 可想而知Âm Hán Việt: khả tưởng nhi trirõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng...HSK 7–9
- 因人而异Âm Hán Việt: nhân nhân nhi dịthay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhânHSK 7–9
- 总而言之Âm Hán Việt: tổng nhi ngôn chitóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giảnHSK 7–9
- 扑面而来Âm Hán Việt: vục diện nhi lainghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt; trực tiếp vào mặt; gây ấn tượng mạnhHSK 7–9
- 敬而远之Âm Hán Việt: kính nhi viễn chikính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管怎么打折,我们都要先看看生产日期和质量。如果买太多吃不完,反而是一种浪费。Bất kể giảm giá thế nào, chúng mình đều phải xem ngày sản xuất và chất lượng trước. Nếu mua nhiều quá ăn không hết thì ngược lại là một sự lãng phí.
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 好,我已经试好了!这件衬衫不但穿着舒服,而且颜色也比较好看,只是稍微有一点儿薄。冬天快到了,是不是还得买一件厚大衣和一双新鞋?Được, mình thử xong rồi! Chiếc áo sơ mi này không những mặc dễ chịu mà màu sắc cũng khá đẹp, chỉ là hơi mỏng một chút. Mùa đông sắp đến rồi, có phải còn cần mua một chiếc áo khoác dài dày và một đôi giày mới không?Từ trong câu:好 (hǎo)我 (wǒ)已经 (yǐjīng)试 (shì)好 (hǎo)了 (le)这 (zhè)件 (jiàn)衬衫 (chènshān)不但 (bùdàn)穿着 (chuānzhuó)舒服 (shūfu)而且 (érqiě)颜色 (yánsè)也 (yě)比较 (bǐjiào)好看 (hǎokàn)只是 (zhǐshì)稍微 (shāowēi)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)薄 (báo)冬天 (dōngtiān)快 (kuài)到了 (dàoliǎo)是不是 (shìbùshì)还 (hái)得 (de)买 (mǎi)一 (yī)件 (jiàn)厚 (hòu)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)新 (xīn)鞋 (xié)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.