Chữ Hán
耐
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nại(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 而 + 寸
Từ có chữ này
- 耐心Âm Hán Việt: nại tâmkiên nhẫn; tính kiên nhẫnHSK 4
- 不耐烦Âm Hán Việt: bất nại phiềnmất kiên nhẫn; mất bình tĩnhHSK 6
- 忍耐Âm Hán Việt: nhẫn nạichịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫnHSK 7–9
- 耐用Âm Hán Việt: nại dụngbềnHSK 7–9
- 能耐Âm Hán Việt: năng nạikhả năng; năng lựcHSK 7–9
- 耐人寻味Âm Hán Việt: nại nhân tầm vịgợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duyHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.