Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
耐
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
Âm Hán Việtnại
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại
Câu ví dụ
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 耐心[nại tâm]Cấp: HSK 4kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
- 不耐烦[不耐煩][bất nại phiền]Cấp: HSK 6mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh
- 耐用[nại dụng]Cấp: HSK 7–9bền
- 能耐[năng nại]Cấp: HSK 7–9khả năng; năng lực
- 忍耐[nhẫn nại]Cấp: HSK 7–9chịu đựng; nhẫn nhịn; giữ kiên nhẫn
- 耐人寻味[耐人尋味][nại nhân tầm vị]Cấp: HSK 7–9gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy
- 耐操(Đài Loan) (về người) có sức bền; (về sản phẩm) bền; (Trung Quốc đại lục) (tục) (thường nói về phụ nữ) dạng khác của 耐肏 (nhiệt tình trong quan hệ tình dục)
- 耐穿bền; chống mòn rách
- 耐烦[耐煩]chịu đựng được (điều gì không vui)
- 耐寒chống lạnh; kháng lạnh
- 耐火vật liệu chịu lửa; chịu lửa
- 耐碱[耐鹼]chống kiềm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán) · Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHSK 5