Chữ Hán
需
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhuyêu cầu; cần; muốn
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 雨 + 而
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 需要Âm Hán Việt: nhu yếucần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầuHSK 3
- 必需Âm Hán Việt: tất nhucần; cần phải; thiết yếuHSK 5
- 急需Âm Hán Việt: cấp nhucần gấp; nhu cầu khẩn cấpHSK 5
- 需求Âm Hán Việt: nhu cầuyêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầuHSK 5
- 供需Âm Hán Việt: cung nhucung và cầuHSK 7–9
- 内需Âm Hán Việt: nội nhunhu cầu nội địaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 放学以后,小侯和阿明决定先把屋子打扫干净。他们先扫地,把需要用的课本和旧报纸分开放好,然后搬开沙发,最后终于找到了那本书。后天就要放假了,他们打算趁这个假期好好休息一下。Sau khi tan học, Tiểu Hầu và Minh quyết định dọn dẹp căn phòng cho sạch sẽ trước. Họ quét nhà trước, xếp riêng sách giáo khoa cần dùng và báo cũ ra, sau đó dịch ghế sô-pha ra, cuối cùng đã tìm thấy cuốn sách đó. Ngày kia là được nghỉ lễ rồi, họ dự định nhân kỳ nghỉ này nghỉ ngơi thật tốt.Từ trong câu:放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)小 (xiǎo)侯 (hóu)和 (hé)阿明 (Āmíng)决定 (juédìng)先 (xiān)把 (bǎ)屋子 (wūzi)打扫 (dǎsǎo)干净 (gānjìng)他们 (tāmen)先 (xiān)扫地 (sǎodì)把 (bǎ)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)课本 (kèběn)和 (hé)旧 (jiù)报纸 (bàozhǐ)分开 (fēnkāi)放 (fàng)好 (hǎo)然后 (ránhòu)搬 (bān)开 (kāi)沙发 (shāfā)最后 (zuìhòu)终于 (zhōngyú)找到 (zhǎodào)了 (le)那 (nà)本 (běn)书 (shū)后天 (hòutiān)就要 (jiùyào)放假 (fàngjià)了 (le)他们 (tāmen)打算 (dǎsuàn)趁 (chèn)这个 (zhège)假期 (jiàqī)好好 (hǎohǎo)休息 (xiūxi)一下 (yīxià)
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.