Chữ đơn
栖
Phồn thể: [棲]Nghĩa tiếng Việtđậu; nghỉ (của chim); cư trú
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 đậu
- 2 nghỉ (của chim)
- 3 cư trú
- 4 sống
- 5 lưu lại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 两栖[兩棲][lưỡng thê]Cấp: HSK 7–9lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
- 共栖[共棲]cộng sinh
- 陆栖[陸棲]trên cạn; sống trên đất liền
- 栖地[棲地]môi trường sống
- 栖木[棲木]chỗ đậu; chỗ nghỉ
- 栖身[棲身]ở tạm; sống tạm thời
- 栖息[棲息](chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú; sinh sống
- 栖住[棲住]cư trú; sinh sống
- 水栖[水棲]dưới nước; sống trong nước
- 树栖[樹棲]trên cây; sống trên cây
- 梧栖[梧棲]Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài Loan
- 栖霞[棲霞]Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9