Cấp: HSK 7–9Từ ghép
交叉
Nghĩa tiếng Việtgiao nhau; giao cắt; chồng chéo
Âm Hán Việtgiao thoa
- 2 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 giao nhau
- 2 giao cắt
- 3 chồng chéo
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 交叉点[交叉點]giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt
- 交叉口giao lộ
- 交叉熵entropy chéo (lý thuyết thông tin)
- 交叉火力làn đạn giao nhau
- 交叉学科[交叉學科]liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)
- 交叉运球[交叉運球]dẫn bóng đổi tay (bóng rổ)
- 立体交叉[立體交叉]giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt
- 交叉耐药性[交叉耐藥性]kháng chéo
- 交叉阴影线[交叉陰影線]đường gạch chéo; mẫu đồ họa gạch chéo
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn