Chữ Hán
致
Nghĩa(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ; (văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
Bộ thủ至
Âm Hán Việtnhí
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhí(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
- (văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 至 + 攵
- Phần chỉ nghĩa: 攵
- Phần chỉ âm: 至
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 一致Âm Hán Việt: nhất trínhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạtHSK 5
- 导致Âm Hán Việt: đạo nhídẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lạiHSK 5
- 大致Âm Hán Việt: đại nhíhơn kém; đại khái; xấp xỉHSK 6
- 精致Âm Hán Việt: tinh nhítinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhãHSK 6
- 细致Âm Hán Việt: tới nhítinh tế; tinh vi; cẩn thậnHSK 6
- 以致Âm Hán Việt: dĩ nhíđến mức độ mà; đến tận; đếnHSK 7–9
- 兴致Âm Hán Việt: hưng nhítâm trạng; tinh thần; sự hứng thúHSK 7–9
- 别致biến thể của 别致 (biézhì)HSK 7–9
- 别致Âm Hán Việt: biết nhíđộc đáoHSK 7–9
- 标致Âm Hán Việt: bêu nhíPeugeotHSK 7–9
- 此致Âm Hán Việt: thử nhí(dùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự)HSK 7–9
- 致使Âm Hán Việt: nhí sứgây ra; dẫn đếnHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 致命Âm Hán Việt: nhí mệnhchí mạng; chết người; gây chếtHSK 7–9
- 致富Âm Hán Việt: nhí phútrở nên giàu cóHSK 7–9
- 致敬Âm Hán Việt: nhí kínhchào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớHSK 7–9
- 致辞Âm Hán Việt: nhí từdiễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả)HSK 7–9
- 致力于Âm Hán Việt: nhí lực ưdốc sức vào, cống hiến tâm sức cho (một sự nghiệp, lĩnh vực)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 东方传统建筑向来讲究“天人合一”的营造理念。无论是依山傍水的村落布局,还是错落有致的庭院深深,皆致力于追求人工建筑与自然环境的和谐协调。Kiến trúc truyền thống phương Đông xưa nay vốn coi trọng quan niệm kiến tạo "Thiên nhân hợp nhất". Dù là bố cục làng mạc tựa núi kề sông hay những khoảng sân sâu thấp cao hài hoà, tất cả đều hướng tới sự hài hoà giữa công trình nhân tạo và môi trường tự nhiên.Từ trong câu:东方 (dōngfāng)传统 (chuántǒng)建筑 (jiànzhù)向来 (xiànglái)讲究 (jiǎngjiu)天人合一 (tiānrénhéyī)的 (de)营造 (yíngzào)理念 (lǐniàn)无论 (wúlùn)是 (shì)依山傍水 (yīshānbàngshuǐ)的 (de)村落 (cūnluò)布局 (bùjú)还是 (háishi)错落有致 (cuòluòyǒuzhì)的 (de)庭院 (tíngyuàn)深深 (shēnshēn)皆 (jiē)致力于 (zhìlìyú)追求 (zhuīqiú)人工 (réngōng)建筑 (jiànzhù)与 (yǔ)自然 (zìrán)环境 (huánjìng)的 (de)和谐 (héxié)协调 (xiétiáo)
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
- 您说得很有远见!我们定当以此为契机,彻底摒弃高耗能的旧模式,加快引入光伏与储能技术,在绿色转型的道路上行稳致远。Thầy nói rất có tầm nhìn! Chúng tôi nhất định lấy đây làm cơ hội, kiên quyết từ bỏ mô hình cũ tiêu tốn nhiều năng lượng, đẩy nhanh việc đưa công nghệ điện mặt trời và lưu trữ năng lượng vào sản xuất để bước đi vững vàng trên con đường chuyển đổi xanh.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得很 (dehěn)有 (yǒu)远见 (yuǎnjiàn)我们 (wǒmen)定当 (dìngdàng)以此为 (yǐcǐwéi)契机 (qìjī)彻底 (chèdǐ)摒弃 (bìngqì)高 (gāo)耗能 (hàonéng)的 (de)旧 (jiù)模式 (móshì)加快 (jiākuài)引入 (yǐnrù)光伏 (guāngfú)与 (yǔ)储 (chǔ)能 (néng)技术 (jìshù)在 (zài)绿色 (lǜsè)转型 (zhuǎnxíng)的 (de)道路 (dàolù)上行 (shàngxíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.