Chữ Hán
至
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chíđến; nhất; tới
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 厶 + 土
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 到dàoÂm Hán Việt: đáođến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)HSK 1
- 室shìÂm Hán Việt: thấtphòng; đơn vị công tác; mộHSK 2
- 屋wū(hình thức kết hợp) nhà; (hình thức kết hợp) phòngHSK 3
- 致zhìÂm Hán Việt: nhí(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽHSK 5
- 侄zhíbiến thể của 侄 (zhí)HSK 6
- 窒zhìlàm tắc; ngăn lạiHSK 7–9
- 郅zhìcực kỳ; rất
- 咥diégặm; cắn
- 垤diétổ kiến; gò đất
- 姪
- 桎zhìxiềng xích
- 轾zhìphía sau và thấp của xe ngựa; ngắn; thấp
- 耋diécao tuổi; trong tuổi tám mươi
- 蛭zhìsán lá; đỉa; hirudinea
- 輊
- 臺
- 臻zhēnđạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc
Từ có chữ này
- 甚至Âm Hán Việt: thậm chíthậm chí; đến mức màHSK 4
- 至少Âm Hán Việt: chí thiểuít nhất; (nói một cách) tối thiểuHSK 4
- 至今Âm Hán Việt: chí kimcho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờHSK 5
- 截至Âm Hán Việt: tiệt chítính đến (một thời gian); đến (một thời gian)HSK 6
- 至于Âm Hán Việt: chí ưcòn về; đối với; đi xa đến mứcHSK 6
- 不至于Âm Hán Việt: bất chí ưkhông đến mức; không tệ nhưHSK 6
- 至关重要Âm Hán Việt: chí quan trọng yếucực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốtHSK 6
- 乃至Âm Hán Việt: nải chívà thậm chí; đi đến mứcHSK 7–9
- 直至Âm Hán Việt: trực chíkéo dài đến; tới tận (hiện tại)HSK 7–9
- 至此Âm Hán Việt: chí thửcho đến nay; đến giờHSK 7–9
- 以至于Âm Hán Việt: dĩ chí ưxuống đến; lên đến; đến mức độ mà ...HSK 7–9
- 无微不至Âm Hán Việt: vô vi bất chítheo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 别害怕!你准备得那么充分,演讲稿至少练习了十遍,内容全都背熟了,怎么会讲不好呢?Đừng sợ! Bạn chuẩn bị kỹ lưỡng thế cơ mà, bài thuyết trình ít nhất đã luyện mười lần, nội dung tất cả đều thuộc làu rồi, sao lại nói không tốt được?
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.