Chữ Hán
改
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cảithay đổi; sửa đổi; biến đổi
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 己 + 攵
Từ có chữ này
- 改变Âm Hán Việt: cải biếnthay đổi; sửa đổi; biến đổiHSK 4
- 修改Âm Hán Việt: tu cảisửa đổi; thay đổi; chỉnh sửaHSK 5
- 改善Âm Hán Việt: cải thiệncải thiện; làm cho tốt hơnHSK 5
- 改天Âm Hán Việt: cải thiênngày khác; lúc khác; tìm ngày khác (cho cuộc hẹn, v.v.)HSK 5
- 改正Âm Hán Việt: cải chínhsửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnhHSK 5
- 改进Âm Hán Việt: cải tiếncải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiệnHSK 5
- 改革Âm Hán Việt: cải cáchcải cáchHSK 5
- 改编Âm Hán Việt: cải biênchuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổiHSK 6
- 改造Âm Hán Việt: cải tạocải tạo; cải cách; tân trangHSK 6
- 改动Âm Hán Việt: cải độngthay đổi; chỉnh sửa; sửa đổiHSK 7–9
- 改日Âm Hán Việt: cải nhậtmột ngày khác; một ngày nào đóHSK 7–9
- 改版Âm Hán Việt: cải bảnsửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổiHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 改良Âm Hán Việt: cải lươngcải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)HSK 7–9
- 改装Âm Hán Việt: cải trangthay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạoHSK 7–9
- 改观Âm Hán Việt: cải quanthay đổi diện mạo; sửa đổi quan điểmHSK 7–9
- 更改Âm Hán Việt: canh cảithay đổiHSK 7–9
- 改邪归正Âm Hán Việt: cải tà quy chínhsửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đờiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.