Chữ HánChữ đa âm
待
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đãiở lại
- Âm Hán Việt: đãiđợi; đối xử; xử lý
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 彳 + 寺
Từ có chữ này
- 对待Âm Hán Việt: đỗi đãiđối xử; sự đối xửHSK 5
- 待遇Âm Hán Việt: đãi ngộđãi ngộ; lương; mức lươngHSK 5
- 接待Âm Hán Việt: tiếp đãitiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)HSK 5
- 期待Âm Hán Việt: kì đãimong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọngHSK 5
- 等待Âm Hán Việt: đẳng đãichờ; chờ đợiHSK 5
- 招待Âm Hán Việt: chiêu đãitổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)HSK 6
- 看待Âm Hán Việt: khán đãinhìn nhận; xem xétHSK 6
- 亏待Âm Hán Việt: khuya đãiđối xử không công bằngHSK 7–9
- 有待Âm Hán Việt: hữu đãichưa (làm) xong; đang chờ xử lýHSK 7–9
- 款待Âm Hán Việt: khoản đãichiêu đãi; tiếp đãi nồng hậuHSK 7–9
- 虐待Âm Hán Việt: ngược đãingược đãi; đối xử tệ; lạm dụngHSK 7–9
- 守株待兔Âm Hán Việt: thú chò đãi thỏnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ độngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử.
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:面对 (miànduì)嘈杂 (cáozá)的 (de)商业 (shāngyè)开发 (kāifā)浪潮 (làngcháo)许多 (xǔduō)珍贵 (zhēnguì)的 (de)民间 (mínjiān)手工艺 (shǒugōngyì)濒临 (bīnlín)失传 (shīchuán)亟待 (jídài)制定 (zhìdìng)科学 (kēxué)的 (de)保护 (bǎohù)草案 (cǎo'àn)切忌 (qièjì)草率 (cǎoshuài)拆除 (chāichú)历史 (lìshǐ)建筑 (jiànzhù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.