Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
待
Nghĩa
- 1 ở lại
Câu ví dụ
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 待遇[đãi ngộ]Cấp: HSK 5đãi ngộ; lương; mức lương
- 等待[đẳng đãi]Cấp: HSK 5chờ; chờ đợi
- 对待[對待][đỗi đãi]Cấp: HSK 5đối xử; sự đối xử
- 接待[tiếp đãi]Cấp: HSK 5tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
- 期待[kì đãi]Cấp: HSK 5mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng
- 看待[khán đãi]Cấp: HSK 6nhìn nhận; xem xét
- 招待[chiêu đãi]Cấp: HSK 6tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
- 款待[khoản đãi]Cấp: HSK 7–9chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
- 亏待[虧待][khuya đãi]Cấp: HSK 7–9đối xử không công bằng
- 虐待[ngược đãi]Cấp: HSK 7–9ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng
- 有待[hữu đãi]Cấp: HSK 7–9chưa (làm) xong; đang chờ xử lý
- 迫不及待[bách bất cập đãi]Cấp: HSK 7–9nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱歉[bão khiểm]Cấp: HSK 4xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 保证[保證][bảo chứng]Cấp: HSK 4bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
- 表扬[表揚][biểu dương]Cấp: HSK 4khen ngợi; tuyên dương
- 场[場][trường]Cấp: HSK 4nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
- 诚实[誠實][thành thực]Cấp: HSK 4thành thật
- 吹[xuy]Cấp: HSK 4thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung
- 此次[thử thứ]Cấp: HSK 4lần này
- 词语[詞語][từ ngữ]Cấp: HSK 4từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Động từ / Phó từ chỉ sự cấp thiết 亟待 + Động từ · Vấn đề / Thách thức + 亟待 + 解决 / 完善 / 厘清 / 破除HSK 7–9
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Phó từ chỉ mức độ tăng tiến 愈发 + Tính từ / Động từ tâm lý · Cùng với bối cảnh…, Chủ ngữ + 愈发 + 凸显 / 严峻 / 清晰 / 重要HSK 7–9