Chữ Hán
热
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nhiệthâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 执 + 灬
- 执zhíthực hiện (kế hoạch); nắm bắt
- 灬huǒbộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 灬
- Phần chỉ âm: 执
Từ có chữ này
- 热情Âm Hán Việt: nhiệt tìnhnồng nhiệt; nhiệt tình; đam mêHSK 3
- 热闹Âm Hán Việt: nhiệt náonáo nhiệt và sôi động; sôi nổiHSK 4
- 加热Âm Hán Việt: gia nhiệtđun nóngHSK 5
- 热心Âm Hán Việt: nhiệt tâmnhiệt tình; hăng hái; sốt sắngHSK 5
- 热烈Âm Hán Việt: nhiệt liệtnhiệt tình; nồng nhiệt; ấm ápHSK 5
- 热爱Âm Hán Việt: nhiệt áiyêu nhiệt thành; ngưỡng mộHSK 5
- 热量Âm Hán Việt: nhiệt lượngnhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị caloHSK 5
- 炎热Âm Hán Việt: viêm nhiệtnóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)HSK 6
- 热度Âm Hán Việt: nhiệt độmức nhiệt; (nghĩa bóng) nhiệt tình; sự sốt sắngHSK 6
- 热点Âm Hán Việt: nhiệt điểmđiểm nóng; điểm quan tâm đặc biệtHSK 6
- 热线Âm Hán Việt: nhiệt tuyếnđường dây nóng (kết nối liên lạc)HSK 6
- 热议Âm Hán Việt: nhiệt nghịthảo luận sôi nổi; tranh luận sôi nổiHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 热门Âm Hán Việt: nhiệt mônphổ biến; hot; thịnh hànhHSK 6
- 热水器Âm Hán Việt: nhiệt thuỷ khímáy nước nóngHSK 6
- 亲热Âm Hán Việt: thân nhiệtthân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đóHSK 7–9
- 发热Âm Hán Việt: phát nhiệtbị sốt; phát sốt; không thể suy nghĩ bình tĩnhHSK 7–9
- 火热Âm Hán Việt: hoả nhiệtnóng bỏng; rực cháy; nhiệt tìnhHSK 7–9
- 灼热Âm Hán Việt: chước nhiệtnóng cháy; nóng rựcHSK 7–9
- 热带Âm Hán Việt: nhiệt đaivùng nhiệt đới; nhiệt đớiHSK 7–9
- 热潮Âm Hán Việt: nhiệt triềulàn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao tràoHSK 7–9
- 热衷đam mê; thích thú; say mêHSK 7–9
- 热销Âm Hán Việt: nhiệt tiubán chạy; bán đắt hàngHSK 7–9
- 狂热Âm Hán Việt: cuồng nhiệtcuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắngHSK 7–9
- 闷热Âm Hán Việt: muốn nhiệtoi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 可以,我们卖鸡蛋、面包和热茶。这个面包很大,您可以先吃一半。Được ạ, chúng cháu có bán trứng gà, bánh mì và trà nóng. Chiếc bánh mì này rất to, ông có thể ăn trước một nửa.
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
- 房子外面下着小雪,房间里面却非常热闹。大门左边、右边和桌子上面都放着红色的东西,好看极了啊!Bên ngoài ngôi nhà tuyết nhỏ đang rơi, nhưng bên trong phòng lại vô cùng náo nhiệt. Bên trái, bên phải cổng và phía trên bàn đều bày đồ màu đỏ, đẹp vô cùng!
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.