Chữ Hán
执
Nghĩathực hiện (kế hoạch); nắm bắt
Bộ thủ扌
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- thực hiện (kế hoạch); nắm bắt
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 丸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 执行Âm Hán Việt: chấp hànhthực hiện; tiến hành; thi hànhHSK 5
- 争执Âm Hán Việt: tranh chấptranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cốHSK 7–9
- 固执Âm Hán Việt: cố chấpbướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhấtHSK 7–9
- 执意Âm Hán Việt: chấp ýquyết tâm; khăng khăngHSK 7–9
- 执法Âm Hán Việt: chấp phápthực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luậtHSK 7–9
- 执照Âm Hán Việt: chấp chiếugiấy phép; giấy chứng nhậnHSK 7–9
- 执着Âm Hán Việt: chấp trứquá gắn bó; cống hiến; chấp nhấtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 健康的市场经济必然是法治经济。在新业态层出不穷的数字时代,倘若缺乏透明的交易规制与有力的执法威慑,侵害消费者知情权与公平交易权的行为便会肆意蔓延。Nền kinh tế thị trường lành mạnh tất yếu phải là nền kinh tế pháp quyền. Trong kỷ nguyên số khi các mô hình kinh doanh mới xuất hiện liên tiếp, nếu thiếu quy chế giao dịch minh bạch và sức răn đe thực thi pháp luật mạnh mẽ, hành vi xâm hại quyền được biết và quyền giao dịch công bằng của người tiêu dùng sẽ mặc sức lan tràn.Từ trong câu:健康 (jiànkāng)的 (de)市场经济 (shìchǎngjīngjì)必然 (bìrán)是 (shì)法治 (fǎzhì)经济 (jīngjì)在 (zài)新 (xīn)业态 (yètài)层出不穷 (céngchūbùqióng)的 (de)数字 (shùzì)时代 (shídài)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)透明 (tòumíng)的 (de)交易 (jiāoyì)规制 (guīzhì)与 (yǔ)有力 (yǒulì)的 (de)执法 (zhífǎ)威慑 (wēishè)侵害 (qīnhài)消费者 (xiāofèizhě)知情 (zhīqíng)权 (quán)与 (yǔ)公平交易 (gōngpíngjiāoyì)权 (quán)的 (de)行为 (xíngwéi)便 (biàn)会 (huì)肆意 (sìyì)蔓延 (mànyán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.