Chữ Hán
点
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: điểmđiểm; chấm; giọt
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 占 + 灬
- 占zhàn[chiêm]biến thể của 占 (zhàn)
- 灬huǒbộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 灬
- Phần chỉ âm: 占
Từ có chữ này
- 一点儿Âm Hán Việt: nhất điểm nhibiến thể er hoá của 一点 (yīdiǎn)HSK 1
- 有点儿Âm Hán Việt: hữu điểm nhihơi; một chút; phần nàoHSK 1
- 地点Âm Hán Việt: địa điểmnơi; chỗ; địa điểmHSK 3
- 晚点Âm Hán Việt: vãn điểm(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịchHSK 3
- 优点Âm Hán Việt: ưu điểmưu điểm; lợi ích; điểm mạnhHSK 4
- 景点Âm Hán Việt: cảnh điểmđiểm du lịch; danh lam thắng cảnhHSK 4
- 点名Âm Hán Việt: điểm danhđiểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tênHSK 4
- 点头Âm Hán Việt: điểm đầugật đầuHSK 4
- 特点Âm Hán Việt: đặc điểmđặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tínhHSK 4
- 缺点Âm Hán Việt: khuyết điểmđiểm yếu; lỗi; khuyết điểmHSK 4
- 重点Âm Hán Việt: trọng điểmđiểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vàoHSK 4
- 差点儿Âm Hán Việt: sai điểm nhibiến thể er hoá của 差点 (chàdiǎn)HSK 4
Xem thêm 12 từ
- 点心Âm Hán Việt: điểm tâmmón ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)HSK 5
- 点赞Âm Hán Việt: điểm tánthích; upvote (trên mạng xã hội)HSK 5
- 观点Âm Hán Việt: quan điểmquan điểm; góc nhìn; lập trườngHSK 5
- 弱点Âm Hán Việt: nhược điểmđiểm yếu; thiếu sótHSK 6
- 点击Âm Hán Việt: điểm kíchnhấn; bấm; gõ (trên bàn phím)HSK 6
- 点燃Âm Hán Việt: điểm nhenđánh lửa; châm lửa; bốc cháyHSK 6
- 热点Âm Hán Việt: nhiệt điểmđiểm nóng; điểm quan tâm đặc biệtHSK 6
- 焦点Âm Hán Việt: tiêu điểmđiểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)HSK 6
- 终点Âm Hán Việt: chung điểmkết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua)HSK 6
- 要点Âm Hán Việt: yếu điểmđiểm chính; cốt yếuHSK 6
- 起点Âm Hán Việt: khởi điểmđiểm bắt đầuHSK 6
- 难点Âm Hán Việt: nan điểmkhó khănHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 作为一名合格的旅行者,我们在离开景点之前,应该主动把矿泉水瓶、纸巾等垃圾带走,让大自然永远保持美丽。Với tư cách là một người du lịch văn minh, trước khi rời khỏi điểm tham quan, chúng ta nên chủ động mang theo vỏ chai nước khoáng, khăn giấy v.v. các loại rác đi, để thiên nhiên mãi giữ được vẻ tươi đẹp.
- 哈哈,阿明连那位名人的故居地点都知道,身边的朋友都说你已经变成半个本地人了!周末我们再一起把这条老街走一遍吧!Ha ha, Minh biết cả địa điểm nhà cũ của vị danh nhân đó, bạn bè bên cạnh đều bảo bạn đã trở thành nửa người bản xứ rồi! Cuối tuần chúng mình lại cùng nhau đi dạo hết con phố cổ này thêm một lượt nữa nhé!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)阿明 (Āmíng)连 (lián)那 (nà)位 (wèi)名人 (míngrén)的 (de)故居 (gùjū)地点 (dìdiǎn)都 (dōu)知道 (zhīdào)身边 (shēnbiān)的 (de)朋友 (péngyou)都 (dōu)说 (shuō)你 (nǐ)已经 (yǐjīng)变成 (biànchéng)半个 (bànge)本地人 (běndìrén)了 (le)周末 (zhōumò)我们 (wǒmen)再 (zài)一起 (yīqǐ)把 (bǎ)这 (zhè)条 (tiáo)老街 (Lǎojiē)走 (zǒu)一遍 (yībiàn)吧 (ba)
- 嗯,你看山脚下有清澈的湖水、古老的石桥等著名景点,每年都吸引成千上万的旅游者。Ừ, bạn nhìn dưới chân núi có hồ nước trong vắt, cây cầu đá cổ kính v.v. những thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm đều thu hút hàng vạn người đi du lịch.
- 在教育过程中,决定学生能否取得进步的关键,往往在于老师是否善于发现学生的优点并给予鼓励。Trong quá trình giáo dục, mấu chốt quyết định học sinh có thể đạt được tiến bộ hay không thường nằm ở việc giáo viên có giỏi phát hiện ưu điểm của học sinh và dành sự khích lệ hay không.
- 对,早上六点就去了,我们坐了三个小时的飞机,在朋友家住了一年。我很爱我的家人!Đúng vậy, 6 giờ sáng đã đi rồi, chúng mình đi máy bay 3 tiếng đồng hồ, ở nhà người bạn một năm. Mình rất yêu gia đình mình!
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.