Chữ Hán
北
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bắcphía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 匕 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 东北Âm Hán Việt: đông bắcđông bắcHSK 3
- 东北Đông Bắc Trung Quốc; Mãn ChâuHSK 3
- 北方Âm Hán Việt: bắc phươngphía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng HàHSK 3
- 西北Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)HSK 3
- 西北Âm Hán Việt: tây bắctây bắcHSK 3
- 北部Âm Hán Việt: bắc bộphần phía bắcHSK 4
- 北极Âm Hán Việt: bắc cựcBắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắcHSK 6
- 北美洲Âm Hán Việt: bắc mỉ châuChâu Bắc MỹHSK 6
- 南辕北辙làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 北京一年有春夏秋冬四个季节,每个季节都有不同的特点。春天花园里的花开了,可是常常刮风;夏天经常下雨,出门最好带着伞或者雨衣。Bắc Kinh một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông, mỗi mùa đều có đặc điểm khác nhau. Mùa xuân hoa trong vườn nở rộ nhưng thường nổi gió; mùa hè hay mưa, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô hoặc áo mưa.Từ trong câu:北京 (Běijīng)一 (yī)年 (nián)有 (yǒu)春夏秋冬 (chūnxiàqiūdōng)四 (sì)个 (gè)季节 (jìjié)每 (měi)个 (gè)季节 (jìjié)都 (dōu)有 (yǒu)不同 (bùtóng)的 (de)特点 (tèdiǎn)春天 (chūntiān)花园 (huāyuán)里 (lǐ)的 (de)花 (huā)开 (kāi)了 (le)可是 (kěshì)常常 (chángcháng)刮风 (guāfēng)夏天 (xiàtiān)经常 (jīngcháng)下雨 (xiàyǔ)出门 (chūmén)最好 (zuìhǎo)带 (dài)着 (zhe)伞 (sǎn)或者 (huòzhě)雨衣 (yǔyī)
- 啊,北部山区的自然风景真美!背着这么重的背包爬了两个小时,虽然有点儿累,但是太值得了!Ôi, phong cảnh thiên nhiên vùng núi phía Bắc đẹp thật! Đeo chiếc ba lô nặng thế này leo suốt hai tiếng đồng hồ, tuy hơi mệt một chút nhưng quá xứng đáng!
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
- 阿明非常喜欢研究世界各国的历史和文化。在他的书桌面前挂着一张中国地图,上面清楚地标着北方、南方、东北、西北、东南和西南的许多有名城市。Minh vô cùng thích nghiên cứu lịch sử và văn hoá của các quốc gia trên thế giới. Trước bàn học của cậu ấy treo một tấm bản đồ Trung Quốc, trên đó đánh dấu rõ ràng rất nhiều thành phố nổi tiếng ở miền Bắc, miền Nam, Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam và Tây Nam.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)非常 (fēicháng)喜欢 (xǐhuan)研究 (yánjiū)世界 (shìjiè)各国 (gèguó)的 (de)历史 (lìshǐ)和 (hé)文化 (wénhuà)在 (zài)他 (tā)的 (de)书桌 (shūzhuō)面前 (miànqián)挂 (guà)着 (zhe)一 (yī)张 (zhāng)中国 (Zhōngguó)地图 (dìtú)上面 (shàngmiàn)清楚 (qīngchu)地标 (dìbiāo)着 (zhe)北方 (běifāng)南方 (nánfāng)东北 (dōngběi)西北 (xīběi)东南 (dōngnán)和 (hé)西南 (xīnán)的 (de)许多 (xǔduō)有名 (yǒumíng)城市 (chéngshì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.