Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
guāi

乖

Nghĩa(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi
Bộ thủ丿
Âm Hán Việtquai
  • 8 nét
  • Nhận biết từ: HSK 7–9
  • Viết từ: HSK 7–9
  • 1 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • guāiÂm Hán Việt: quai(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi

Cấu tạo

Gồm các phần: chồng lên nhau · 千 + 北

Từ có chữ này

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.