Chữ Hán
耂
Nghĩagià; cũng như 老 (lǎo); bộ Khang Hy số 125
Bộ thủ耂
- 4 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- già; cũng như 老 (lǎo); bộ Khang Hy số 125
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 土 + 丿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 老lǎoÂm Hán Việt: lãotiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kínhHSK 1
- 考kǎoÂm Hán Việt: khảođánh; đập; biến thể của 考 (kǎo)HSK 2
- 者zhěÂm Hán Việt: giả(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)HSK 3
- 孝xiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tangHSK 7–9
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.