Chữ Hán
者
Nghĩa(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
Bộ thủ耂
Âm Hán Việtgiả
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: giả(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 后 (hòu) hoặc 前 (qián) để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
Cấu tạo
Gồm các phần: bao góc trên trái · 耂 + 日
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 都dōuÂm Hán Việt: đôtất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đãHSK 1
- 堵dǔÂm Hán Việt: đổchặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳngHSK 4
- 著zhùđể biết; để cho thấy; chứng minhHSK 4
- 暑shǔnóng; nắng nóng; nhiệt mùa hèHSK 4
- 猪zhūÂm Hán Việt: trưlợn; heoHSK 5
- 绪xùkhởi đầu; manh mối; tâm trạngHSK 5
- 煮zhǔÂm Hán Việt: chửbiến thể của 煮 (zhǔ)HSK 5
- 诸zhūtất cả; khác nhauHSK 6
- 奢shēxa hoaHSK 7–9
- 屠túmổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sátHSK 7–9
- 赌dǔÂm Hán Việt: đổcá cược; đánh bạcHSK 7–9
- 睹dǔquan sát; nhìn thấyHSK 7–9
- 署shǔvăn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) kýHSK 7–9
- 啫zhědùng trong 啫哩 (zhělī)
- 渚zhǔcù lao; bờ
- 阇dūbệ phòng thủ trên cổng; phòng thành
- 楮chǔBroussonetia kasinoki
- 褚Chǔhọ [Chu3]
- 锗zhěgermani (hóa học)
- 箸zhùbiến thể của 箸 (zhù)
- 緒
- 翥zhùbay vút
- 諸
- 豬
Từ có chữ này
- 或者Âm Hán Việt: hoặc giảhoặc; có thể; có lẽHSK 3
- 作者Âm Hán Việt: tác giảtác giả; nhà vănHSK 4
- 记者Âm Hán Việt: kí giảphóng viên; nhà báoHSK 4
- 读者Âm Hán Việt: độc giảđộc giảHSK 4
- 学者Âm Hán Việt: học giảhọc giảHSK 5
- 志愿者Âm Hán Việt: chí nguyện giảtình nguyện viênHSK 5
- 消费者Âm Hán Việt: tiêu phí giảngười tiêu dùngHSK 5
- 前者Âm Hán Việt: tiền giảcái trướcHSK 6
- 后者Âm Hán Việt: hậu giảcái sauHSK 6
- 患者Âm Hán Việt: hoạn giảbệnh nhân; người chịu bệnhHSK 6
- 使者Âm Hán Việt: sứ giảsứ giả; đặc phái viênHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 为什么有些文学作品能够流传数百年而不被遗忘?归根到底,是因为作者通过细腻的笔触,塑造了立体而真实的人物形象。Vì sao có những tác phẩm văn học có thể lưu truyền hàng trăm năm mà không bị lãng quên? Xét đến cùng, là bởi vì tác giả thông qua nét bút tinh tế đã khắc hoạ nên những hình tượng nhân vật sống động và chân thực.
- 嗯,你看山脚下有清澈的湖水、古老的石桥等著名景点,每年都吸引成千上万的旅游者。Ừ, bạn nhìn dưới chân núi có hồ nước trong vắt, cây cầu đá cổ kính v.v. những thắng cảnh nổi tiếng, mỗi năm đều thu hút hàng vạn người đi du lịch.
- 如果觉得房间太冷,我们可以换一个房间或者把空调关掉,只开床边的灯。Nếu thấy phòng lạnh quá, chúng mình có thể đổi một phòng khác hoặc tắt điều hoà đi, chỉ bật đèn cạnh giường thôi.
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.