Chữ đơn
妹
Nghĩa
- 1 em gái
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 妹妹[muội muội]Cấp: HSK 1em gái; phụ nữ trẻ
- 姐妹[thư muội]Cấp: HSK 3chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)
- 阿妹em gái
- 把妹tán tỉnh một cô gái; cưa đổ một cô gái
- 表妹em họ gái bên ngoại
- 弟妹em ruột; vợ của em trai
- 辣妹cô gái quyến rũ; cô gái gợi cảm; viết tắt: LM
- 辣妹Spice Girls (nhóm nhạc pop Anh thập niên 1990)
- 靓妹[靚妹]cô gái xinh
- 撩妹(thông tục) tán tỉnh; tán gái
- 龙妹[龍妹]cô gái xấu xí (tiếng lóng) (Đài Loan)
- 妹夫chồng của em gái