Chữ Hán
始
Nghĩabắt đầu; khởi đầu; sau đó
Bộ thủ女
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- bắt đầu; khởi đầu; sau đó
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 女 + 台
- Phần chỉ nghĩa: 女
- Phần chỉ âm: 台
Từ có chữ này
- 开始Âm Hán Việt: khai thuỷbắt đầu; khởi đầu; ban đầuHSK 2
- 始终Âm Hán Việt: thuỷ chungtừ đầu đến cuối; luôn luônHSK 5
- 原始Âm Hán Việt: nguyên thuỷđầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khaiHSK 6
- 创始人Âm Hán Việt: sáng thuỷ nhânngười sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướngHSK 7–9
- 自始至终Âm Hán Việt: tự thuỷ chí chungtừ đầu đến cuối (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 同学们,现在开始上课!请大家打开书和本子,拿出笔来。下周五我们就要考试了。Các em, bây giờ bắt đầu vào học! Mời cả lớp mở sách và vở, lấy bút ra. Thứ Sáu tuần sau chúng ta sẽ thi rồi.
- 阿明这几天事情太多,身体很累,今天早上开始头疼。Mấy hôm nay Minh có nhiều việc quá, cơ thể rất mệt, sáng nay bắt đầu bị đau đầu.
- 面对纷繁复杂的观点,如果我们不加核实就盲目跟从,未免会被表象所误导。优秀的读者之所以能看清真相,是因为他们始终保持理性判断与独立思考的习惯。Đối diện với những quan điểm phức tạp đa chiều, nếu chúng ta không kiểm chứng mà hùa theo mù quáng thì không khỏi bị vẻ bề ngoài dẫn dắt sai lệch. Độc giả xuất sắc sở dĩ có thể nhìn rõ sự thật là bởi vì họ luôn giữ thói quen phán đoán lý tính và suy nghĩ độc lập.Từ trong câu:面对 (miànduì)纷繁 (fēnfán)复杂 (fùzá)的 (de)观点 (guāndiǎn)如果 (rúguǒ)我们 (wǒmen)不加 (bùjiā)核实 (héshí)就 (jiù)盲目 (mángmù)跟从 (gēncóng)未免 (wèimiǎn)会 (huì)被 (bèi)表象 (biǎoxiàng)所 (suǒ)误导 (wùdǎo)优秀 (yōuxiù)的 (de)读者 (dúzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)能 (néng)看清 (kànqīng)真相 (zhēnxiàng)是 (shì)因为 (yīnwèi)他们 (tāmen)始终 (shǐzhōng)保持 (bǎochí)理性 (lǐxìng)判断 (pànduàn)与 (yǔ)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)习惯 (xíguàn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.