Chữ HánChữ đa âm
要
Nghĩa muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên; (hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
Bộ thủ覀
Âm Hán Việt yếu
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: yếumuốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên
- (hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 覀 + 女
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 不要Âm Hán Việt: bất yếuđừng!; không đượcHSK 1
- 快要Âm Hán Việt: khoái yếugần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)HSK 2
- 主要Âm Hán Việt: chúa yếuchính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầuHSK 3
- 只要Âm Hán Việt: chỉ yếuchỉ cần; miễn làHSK 3
- 要求Âm Hán Việt: yếu cầuyêu cầu; đòi hỏi; đòi quyềnHSK 3
- 重要Âm Hán Việt: trọng yếuquan trọng; đáng kể; chính yếuHSK 3
- 需要Âm Hán Việt: nhu yếucần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầuHSK 3
- 将要Âm Hán Việt: tướng yếusẽ; sắp; sắp sửaHSK 4
- 要是Âm Hán Việt: yếu thị(thông tục) nếuHSK 4
- 必要Âm Hán Việt: tất yếucần thiết; thiết yếu; không thể thiếuHSK 5
- 要不Âm Hán Việt: yếu bấtnếu không thì; bằng không; thế còn...?HSK 5
- 不要紧Âm Hán Việt: bất yếu khẩnkhông quan trọng; không nghiêm trọng; không saoHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 要不是Âm Hán Việt: yếu bất thịnếu không phải vì; nếu không cóHSK 5
- 要么Âm Hán Việt: yếu mahoặc; một trong haiHSK 6
- 要点Âm Hán Việt: yếu điểmđiểm chính; cốt yếuHSK 6
- 要素Âm Hán Việt: yếu tốyếu tố thiết yếu; thành phần chủ chốtHSK 6
- 首要Âm Hán Việt: thủ yếuquan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầuHSK 6
- 至关重要Âm Hán Việt: chí quan trọng yếucực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốtHSK 6
- 摘要Âm Hán Việt: trích yếutóm tắt; tài liệu tóm lượcHSK 7–9
- 次要Âm Hán Việt: thứ yếuthứ yếuHSK 7–9
- 简要Âm Hán Việt: giản yếungắn gọn; súc tíchHSK 7–9
- 纪要Âm Hán Việt: kỉ yếubiên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họpHSK 7–9
- 纲要Âm Hán Việt: cương yếuđề cương; điểm cốt yếuHSK 7–9
- 要命Âm Hán Việt: yếu mệnhgây chết người; cực kỳ; vô cùng; (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phứcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 小雪,下课了,我想去买杯奶茶,你要不要跟我一起去?Tiểu Tuyết ơi, tan học rồi, mình muốn đi mua một cốc trà sữa, bạn có muốn đi cùng mình không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.