姓 Chữ Hán
Nghĩa họ; họ tên; là họ ...
Âm Hán Việt tính
8 nét Nhận biết từ: HSK 2 Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0 4 từ có chữ này Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 8 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cách đọc xìng Âm Hán Việt: tínhhọ; họ tên; là họ ... Cấu tạo Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 女 + 生
Phần chỉ nghĩa: 女 Phần chỉ âm: 生 Câu ví dụ tiêu biểu 那nà 是shi 小Xiǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 雪xuě 的de 爷yé 爷ye 和hé 奶nǎi 奶nai 。 爷yé 爷ye 姓xìng 刘liú , 以yǐ 前qián 当dāng 过guò 老lǎo 师shī , 还hái 去qù 过guò 好hǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 几jǐ 个gè 外wài 国guó 。 Đó là ông nội và bà nội của Tiểu Tuyết đấy. Ông nội họ Lưu, trước đây từng làm giáo viên và còn từng đi mấy nước ngoài rồi. 那nà 站zhàn 在zài 爷yé 爷ye 旁páng 边biān 的de 那nà 位wèi 先xiān 生sheng 和hé 妻qī 子zi 呢ne ? 我wǒ 还hái 不bù 清qīng 楚chu 他tā 们men 的de 姓xìng 名míng 。 Thế còn vị tiên sinh và người vợ đang đứng cạnh ông nội thì sao? Mình vẫn chưa rõ họ tên của họ. Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.