Cấp: HSK 2Chữ đơn
姓
Nghĩa tiếng Việthọ; họ tên; là họ ...
Âm Hán Việttính
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 họ; họ tên
- 2 là họ ...
Câu ví dụ
- 那是小雪的爷爷和奶奶。爷爷姓刘,以前当过老师,还去过好几个外国。Đó là ông nội và bà nội của Tiểu Tuyết đấy. Ông nội họ Lưu, trước đây từng làm giáo viên và còn từng đi mấy nước ngoài rồi.
- 那站在爷爷旁边的那位先生和妻子呢?我还不清楚他们的姓名。Thế còn vị tiên sinh và người vợ đang đứng cạnh ông nội thì sao? Mình vẫn chưa rõ họ tên của họ.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 姓名[tính danh]Cấp: HSK 2họ và tên; tên đầy đủ
- 贵姓[貴姓][quý tính]Cấp: HSK 5quý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?
- 老百姓[lão bách tính]Cấp: HSK 5người dân thường; người bình thường
- 姓氏[tính thị]Cấp: HSK 7–9họ
- 百姓người dân thường
- 赐姓[賜姓](hoàng đế) ban họ
- 复姓[複姓]họ hai chữ (như 司马 (Sīmǎ) hoặc 诸葛 (Zhūgě))
- 国姓[國姓]hương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投县 (NántóuXiàn), miền trung Đài Loan
- 汉姓[漢姓]họ của người Hán; (đặc biệt) họ Hán được người dân tộc khác nhận
- 种姓[種姓]đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
- 百家姓Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ
- 国姓乡[國姓鄉]Thị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投县 (NántóuXiàn), miền trung Đài Loan
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出国[出國][xuất quốc]Cấp: HSK 2ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 名[danh]Cấp: HSK 2tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
- 奶奶[nái nái]Cấp: HSK 2(thân mật) bà (bà nội); (kính trọng) bà chủ nhà; (thông tục) vú
- 妻子[thê tí]Cấp: HSK 2vợ
- 舒服[thư phục]Cấp: HSK 2thoải mái; cảm thấy khỏe
- 外国[外國][ngoại quốc]Cấp: HSK 2(quốc gia) nước ngoài
- 位[vị]Cấp: HSK 2vị trí; địa điểm; chỗ
- 姓名[tính danh]Cấp: HSK 2họ và tên; tên đầy đủ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này