Chữ Hán
办
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: biệnlàm; quản lý; xử lý
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 力 + 八
- Phần chỉ nghĩa: 力
- Phần chỉ âm: 八
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 办法Âm Hán Việt: biện phápcách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)HSK 3
- 办公室Âm Hán Việt: biện công thấtvăn phòng; cơ sở kinh doanh; cụcHSK 3
- 怎么办Âm Hán Việt: chẩn ma biệnphải làm sao đâyHSK 3
- 举办Âm Hán Việt: cử biệntổ chức; tiến hànhHSK 4
- 办事Âm Hán Việt: biện sựxử lý (công việc); làm việcHSK 4
- 办公Âm Hán Việt: biện côngxử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)HSK 4
- 办理Âm Hán Việt: biện líxử lý; tiến hành; thực hiệnHSK 4
- 主办Âm Hán Việt: chúa biệntổ chức; đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)HSK 6
- 创办Âm Hán Việt: sáng biệnthành lập; sáng lậpHSK 6
- 承办Âm Hán Việt: thừa biệnđảm nhận; chấp nhận hợp đồngHSK 6
- 公办Âm Hán Việt: công biệnnhà nước điều hànhHSK 7–9
- 办学Âm Hán Việt: biện họcđiều hành một trường họcHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 开办Âm Hán Việt: khai biệnmở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lậpHSK 7–9
- 民办Âm Hán Việt: dân biệndo người dân điều hành; hoạt động tư nhânHSK 7–9
- 照办Âm Hán Việt: chiếu biệnlàm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắcHSK 7–9
- 申办Âm Hán Việt: thân biệnnộp đơn xin; đăng ký; đấu thầuHSK 7–9
- 筹办Âm Hán Việt: trù biệnsắp xếp; chuẩn bịHSK 7–9
- 办事处Âm Hán Việt: biện sự xửvăn phòng; cơ quanHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 当大学生刚毕业找工作的时候,除了专业成绩以外,良好的沟通能力和认真办事的态度同样重要。Khi sinh viên đại học mới tốt nghiệp tìm việc làm, ngoài thành tích chuyên môn ra, năng lực giao tiếp tốt và thái độ làm việc nghiêm túc cũng quan trọng không kém.
- 糟糕,办公室的电脑刚才突然关机了,我现在重新开机也上不了公司网站。看来我一个人没办法解决这个问题,怎么办?Gay rồi, máy tính ở văn phòng vừa nãy đột nhiên tắt nguồn, giờ mình bật máy lại cũng không vào được trang web công ty. Xem ra một mình mình không có cách giải quyết vấn đề này, làm sao bây giờ?
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.