Chữ Hán
协
Nghĩahợp tác; hoa giải; giúp đỡ
Bộ thủ十
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- hợp tác; hoa giải; giúp đỡ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 十 + 办
- Phần chỉ nghĩa: 办
- Phần chỉ âm: 十
Từ có chữ này
- 协议Âm Hán Việt: hiếp nghịthỏa thuận; hiệp ước; giao thứcHSK 5
- 协会Âm Hán Việt: hiếp hộimột hiệp hội; một hộiHSK 6
- 协助Âm Hán Việt: hiếp trợhỗ trợ; giúp đỡHSK 6
- 协调Âm Hán Việt: hiếp điềuphối hợp; điều hòa; kết hợpHSK 6
- 协作Âm Hán Việt: hiếp táchợp tác; phối hợpHSK 7–9
- 协同Âm Hán Việt: hiếp đồngphối hợp; phối hợp với; cộng tácHSK 7–9
- 协商Âm Hán Việt: hiếp thươngtham vấn; thảo luận; thỏa thuậnHSK 7–9
- 协定Âm Hán Việt: hiếp địnhthỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuậnHSK 7–9
- 妥协thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệpHSK 7–9
- 齐心协力Âm Hán Việt: tày tâm hiếp lựccùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như mộtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!那我们在交货期限上尽量配合他们,同时把违约赔偿条款写清楚,尽快达成一份双赢的协议。Bạn nói đúng! Vậy chúng ta cố gắng phối hợp với họ về thời hạn giao hàng, đồng thời viết rõ điều khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, sớm đạt được một bản thoả thuận đôi bên cùng thắng.
- 在分工日趋精细的现代职场中,单靠个人的力量已经很难完成大型项目。因此,良好的沟通与团队协作能力日益受到企业的重视。Trong môi trường công sở hiện đại với sự phân công ngày một tinh vi, chỉ dựa vào sức mạnh cá nhân đã rất khó hoàn thành các dự án lớn. Vì vậy, năng lực giao tiếp tốt và hợp tác nhóm ngày càng được các doanh nghiệp coi trọng.Từ trong câu:在 (zài)分工 (fēngōng)日趋 (rìqū)精细 (jīngxì)的 (de)现代 (xiàndài)职场 (zhíchǎng)中 (zhōng)单 (dān)靠 (kào)个人 (gèrén)的 (de)力量 (lìliang)已经 (yǐjīng)很 (hěn)难 (nán)完成 (wánchéng)大型 (dàxíng)项目 (xiàngmù)因此 (yīncǐ)良好 (liánghǎo)的 (de)沟通 (gōutōng)与 (yǔ)团队 (tuánduì)协作 (xiézuò)能力 (nénglì)日益 (rìyì)受到 (shòudào)企业 (qǐyè)的 (de)重视 (zhòngshì)
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
- 赞同!当务之急是发展普惠型社区医养结合服务,并借助智能穿戴设备为居家养老赋能,构建政府、社区与家庭协同发力的保障体系。Tán thành! Việc cấp bách hiện nay là phát triển dịch vụ kết hợp y tế – dưỡng lão cộng đồng mang tính phổ cập, đồng thời nhờ thiết bị đeo thông minh tiếp sức cho dưỡng lão tại nhà, xây dựng hệ thống bảo đảm có sự phối hợp đồng bộ giữa chính phủ, cộng đồng và gia đình.Từ trong câu:赞同 (zàntóng)当务之急 (dāngwùzhījí)是 (shì)发展 (fāzhǎn)普 (pǔ)惠 (huì)型 (xíng)社区 (shèqū)医 (yī)养 (yǎng)结合 (jiéhé)服务 (fúwù)并 (bìng)借助 (jièzhù)智能 (zhìnéng)穿戴 (chuāndài)设备 (shèbèi)为 (wèi)居家 (jūjiā)养老 (yǎnglǎo)赋能 (fùnéng)构建 (gòujiàn)政府 (zhèngfǔ)社区 (shèqū)与 (yǔ)家庭 (jiātíng)协同 (xiétóng)发力 (fālì)的 (de)保障 (bǎozhàng)体系 (tǐxì)
- 除了技术手段,跨国数据合规准则的协同也不可或缺。唯有技术溯源与法律规制双管齐下,方能筑牢数字空间的安全屏障。Ngoài biện pháp kỹ thuật, sự phối hợp về chuẩn mực tuân thủ dữ liệu xuyên quốc gia cũng không thể thiếu. Chỉ có kết hợp đồng thời truy xuất kỹ thuật và điều tiết pháp lý mới có thể xây vững lá chắn an toàn cho không gian số.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾不愧与不料的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 不愧 và 不料.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.