Cấp: HSK 7–9Từ ghép
协定
Phồn thể: [協定]Nghĩa tiếng Việtthỏa thuận; hiệp định; đạt được thỏa thuận
Âm Hán Việthiếp định
- 2 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thỏa thuận
- 2 hiệp định
- 3 đạt được thỏa thuận
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 传输协定[傳輸協定]giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển
- 路由协定[路由協定]giao thức định tuyến
- 贸易协定[貿易協定]hiệp định thương mại
- 通信协定[通信協定]giao thức truyền thông
- 通讯协定[通訊協定]giao thức truyền thông
- 网际协定[網際協定]giao thức Internet; IP
- 关贸总协定[關貿總協定]GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
- 传输控制协定[傳輸控制協定]giao thức kiểm soát truyền dẫn; TCP
- 档案传输协定[檔案傳輸協定]Giao thức truyền tệp (FTP)
- 超文本传输协定[超文本傳輸協定]giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP
- 超文件传输协定[超文件傳輸協定]giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP
- 关税与贸易总协定[關稅與貿易總協定]Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép