Chữ Hán
务
Nghĩacông việc; kinh doanh; vấn đề
Bộ thủ夂
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
- công việc; kinh doanh; vấn đề
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 夂 + 力
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 服务Âm Hán Việt: phục vụphục vụ; dịch vụHSK 3
- 任务Âm Hán Việt: nhiệm vụnhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai tròHSK 4
- 业务Âm Hán Việt: nghiệp vụkinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụHSK 5
- 义务Âm Hán Việt: nghĩa vụnhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng)); tình nguyện (công việc, v.v.)HSK 5
- 商务Âm Hán Việt: thương vụcông việc thương mại; thương mại; thương nghiệpHSK 5
- 家务Âm Hán Việt: gia vụcông việc nhà; việc nhàHSK 5
- 乘务员Âm Hán Việt: thặng vụ viênnhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.HSK 5
- 公务员Âm Hán Việt: công vụ viêncông chức; người làm việc văn phòngHSK 5
- 事务Âm Hán Việt: sự vụ(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)HSK 6
- 职务Âm Hán Việt: chức vụchức vụ; vị trí; công việcHSK 6
- 财务Âm Hán Việt: tài vụcông việc tài chínhHSK 6
- 债务Âm Hán Việt: trái vụnợ; khoản nợ; số tiền nợHSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 公务Âm Hán Việt: công vụcông vụHSK 7–9
- 务实Âm Hán Việt: vụ thựcgiải quyết vấn đề cụ thể; thực tếHSK 7–9
- 务工Âm Hán Việt: vụ cônglao độngHSK 7–9
- 务必Âm Hán Việt: vụ tấtphải; cần; phải chắc chắnHSK 7–9
- 劳务Âm Hán Việt: lao vụdịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")HSK 7–9
- 医务Âm Hán Việt: y vụcông việc y tếHSK 7–9
- 税务Âm Hán Việt: thuế vụdịch vụ thuế; vụ thuế nhà nướcHSK 7–9
- 事务所Âm Hán Việt: sự vụ sỡvăn phòng kinh doanh; công tyHSK 7–9
- 国务院Âm Hán Việt: quốc vụ việnQuốc vụ viện (Trung Quốc); Bộ Ngoại giao (Mỹ)HSK 7–9
- 服务器Âm Hán Việt: phục vụ khímáy chủ (máy tính)HSK 7–9
- 当务之急Âm Hán Việt: đương vụ chi cấp(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống cònHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在现代职场中,单靠一个人的力量很难完成复杂的大项目。优秀的员工不光自己业务熟练,而且懂得与同事密切配合。Trong môi trường công sở hiện đại, chỉ dựa vào sức của một người thì rất khó hoàn thành dự án lớn phức tạp. Nhân viên xuất sắc không chỉ giỏi nghiệp vụ của mình, mà còn biết phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp.
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 有些商店以为只要把东西卖出去就算完成了任务,因此对售后服务不够重视。Có một số cửa hàng tưởng rằng chỉ cần bán được hàng ra là coi như hoàn thành nhiệm vụ, do đó chưa coi trọng dịch vụ hậu mãi.
- 王老师,我刚晋升为项目组长,面对日趋复杂的业务需求,有时候真担心自己不能胜任这个新岗位。Thầy Vương ơi, em vừa được thăng chức làm trưởng nhóm dự án, đối mặt với nhu cầu nghiệp vụ ngày một phức tạp, đôi lúc em thật sự lo mình không đảm đương nổi vị trí mới này.
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.