Chữ đơn
务
Phồn thể: [務]Nghĩa tiếng Việtcông việc; kinh doanh; vấn đề
- 1 chữ
- 5 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 công việc
- 2 kinh doanh
- 3 vấn đề
- 4 tham gia
- 5 chăm lo
- 6 bằng mọi cách
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
- 任务[任務][nhiệm vụ]Cấp: HSK 4nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
- 家务[家務][gia vụ]Cấp: HSK 5công việc nhà; việc nhà
- 商务[商務][thương vụ]Cấp: HSK 5công việc thương mại; thương mại; thương nghiệp
- 业务[業務][nghiệp vụ]Cấp: HSK 5kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ
- 义务[義務][nghĩa vụ]Cấp: HSK 5nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:项 (xiàng)); tình nguyện (công việc, v.v.)
- 乘务员[乘務員][thặng vụ viên]Cấp: HSK 5nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v.
- 公务员[公務員][công vụ viên]Cấp: HSK 5công chức; người làm việc văn phòng
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 事务[事務][sự vụ]Cấp: HSK 6(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
- 职务[職務][chức vụ]Cấp: HSK 6chức vụ; vị trí; công việc
- 公务[公務][công vụ]Cấp: HSK 7–9công vụ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Phó từ 竭力 (dốc hết sức) / 务必 (nhất thiết phải) · Chủ ngữ + 竭力 + Động từ (giúp đỡ/bảo vệ/khắc phục) | (Chủ ngữ) + 务必 + Cụm động từ (nhắc nhở/yêu cầu trang trọng)HSK 5
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Phó từ mệnh lệnh trang trọng 务必 / 切勿 · 务必 + Động từ (nhất định phải) | 切勿 + Động từ (tuyệt đối chớ)HSK 6
- Lượng từ sự việc & văn hoá: 场, 份, 幅, 首, 项, 期, 趟, 棵 · Số từ + 场(mưa/cuộc thi) / 份(báo/quà/việc) / 幅(tranh) / 首(bài thơ/nhạc) / 项(hạng mục) / 趟(chuyến) / 棵(cây)HSK 4
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6