Cấp: HSK 7–9Từ ghép
债务
Phồn thể: [債務]Nghĩa tiếng Việtnợ; khoản nợ; số tiền nợ
Âm Hán Việttrái vụ
- 2 chữ
- 15 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nợ
- 2 khoản nợ
- 3 số tiền nợ
- 4 tình trạng nợ nần
Câu ví dụ
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:这 (zhè)部 (bù)法律 (fǎlǜ)草案 (cǎo'àn)详细 (xiángxì)阐述 (chǎnshù)了债 (liǎozhài)权 (quán)人 (rén)与 (yǔ)债务人 (zhàiwùrén)的 (de)权利 (quánlì)边界 (biānjiè)明确 (míngquè)规定 (guīdìng)凡 (fán)恶意 (èyì)逃避 (táobì)偿还 (chánghuán)义务 (yìwù)者 (zhě)均 (jūn)须 (xū)依法 (yīfǎ)承担 (chéngdān)责任 (zérèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối