Chữ Hán
债
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tráinợ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 责
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- 这部法律草案详细阐述了债权人与债务人的权利边界,明确规定凡恶意逃避偿还义务者,均须依法承担责任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Bản dự thảo luật này đã trình bày chi tiết ranh giới quyền lợi giữa chủ nợ và người mắc nợ, quy định rõ phàm những ai cố tình trốn tránh nghĩa vụ hoàn trả đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:这 (zhè)部 (bù)法律 (fǎlǜ)草案 (cǎo'àn)详细 (xiángxì)阐述 (chǎnshù)了债 (liǎozhài)权 (quán)人 (rén)与 (yǔ)债务人 (zhàiwùrén)的 (de)权利 (quánlì)边界 (biānjiè)明确 (míngquè)规定 (guīdìng)凡 (fán)恶意 (èyì)逃避 (táobì)偿还 (chánghuán)义务 (yìwù)者 (zhě)均 (jūn)须 (xū)依法 (yīfǎ)承担 (chéngdān)责任 (zérèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
- 黄总,近期海外市场汇率波动剧烈,部分高负债项目的潜在隐患正在显现,形势相当严峻。Anh Hoàng ơi, gần đây tỷ giá thị trường nước ngoài biến động dữ dội, rủi ro tiềm ẩn của một số dự án nợ cao đang lộ diện, tình hình khá gay gắt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.