Chữ Hán
伤
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thươnglàm bị thương; vết thương; thương tích
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 力 (nguồn chưa rõ phần này)
Từ có chữ này
- 伤心Âm Hán Việt: thương tâmđau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắcHSK 4
- 受伤Âm Hán Việt: thụ thươngbị thương; bị thương (trong tai nạn, v.v.); bị hạiHSK 4
- 伤害Âm Hán Việt: thương hạilàm bị thương; gây hạiHSK 5
- 伤亡Âm Hán Việt: thương vongthương vong; bị thương và tử vongHSK 6
- 伤口Âm Hán Việt: thương khẩuvết thương; vết cắtHSK 6
- 伤员Âm Hán Việt: thương viênngười bị thươngHSK 6
- 悲伤Âm Hán Việt: bi thươngbuồn; đau buồnHSK 6
- 损伤Âm Hán Việt: tốn thươnglàm hại; hư hỏng; tổn thươngHSK 6
- 伤势Âm Hán Việt: thương thếtình trạng chấn thươngHSK 7–9
- 伤感Âm Hán Việt: thương cảmbuồn; cảm động; tình cảmHSK 7–9
- 伤残Âm Hán Việt: thương tàntàn tật; bị thương tật; què quặtHSK 7–9
- 伤痕Âm Hán Việt: thương hằnvết sẹo; vết bầmHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.