Cấp: HSK 6Từ ghép
损伤
Phồn thể: [損傷]Nghĩa
- 1 làm hại
- 2 hư hỏng
- 3 tổn thương
- 4 suy giảm
- 5 mất mát
- 6 tàn tật
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脑损伤[腦損傷]tổn thương não
- 视损伤[視損傷]suy giảm thị lực
- 跌打损伤[跌打損傷]chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v.
- 丘脑损伤[丘腦損傷]tổn thương đồi não
- 迟发性损伤[遲發性損傷]tổn thương chậm khởi phát
- 皮层性视损伤[皮層性視損傷]suy giảm thị giác vỏ não (CVI)
- 神经性视损伤[神經性視損傷]suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI)
- 前部皮层下损伤[前部皮層下損傷]tổn thương dưới vỏ trước
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 所[sỡ]Cấp: HSK 5thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
- 水库[水庫][thuỷ kho]Cấp: HSK 6hồ chứa nước
- 水流[thuỷ lưu]Cấp: HSK 6sông; dòng suối
- 水面[thuỷ diện]Cấp: HSK 6bề mặt nước
- 水泥[thuỷ nê]Cấp: HSK 6xi măng
- 瞬间[瞬間][thuấn gian]Cấp: HSK 6trong chớp mắt; trong nháy mắt
- 思路[tư lộ]Cấp: HSK 6dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
- 思念[tư niệm]Cấp: HSK 6nhớ đến; nhớ mong; nhớ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này