Chữ đơnChữ đa âm
达
Phồn thể: [達]Nghĩa tiếng Việtđạt tới; đạt được; lên tới
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 đạt tới
- 2 đạt được
- 3 lên tới
- 4 giao tiếp
- 5 kiệt xuất
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 达到[達到][đạt đáo]Cấp: HSK 4đạt tới; đạt được; đạt đến
- 表达[表達][biểu đạt]Cấp: HSK 5diễn đạt; truyền tải
- 达成[達成][đạt thành]Cấp: HSK 5đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành
- 到达[到達][đáo đạt]Cấp: HSK 5đạt đến; đến nơi
- 发达[發達][phát đạt]Cấp: HSK 5phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng
- 传达[傳達][truyền đạt]Cấp: HSK 6truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp
- 抵达[抵達][để đạt]Cấp: HSK 6đến; đạt tới (một địa điểm)
- 达标[達標][đạt bêu]Cấp: HSK 7–9đạt tiêu chuẩn đặt ra
- 豁达[豁達]Cấp: HSK 7–9lạc quan; lạc quan vui vẻ; hào phóng
- 雷达[雷達][lôi đạt]Cấp: HSK 7–9ra đa (từ mượn)
- 溜达[溜達]Cấp: HSK 7–9đi dạo; đi tản bộ
- 下达[下達][hạ đạt]Cấp: HSK 7–9truyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且 · 未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)HSK 6
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng) · Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见HSK 7–9
- Khung giới từ điều kiện tiên quyết 在…的前提下 · 在 + Nguyên tắc / Tiền đề cốt lõi + 的前提下,Chủ ngữ + Hành độngHSK 7–9